Aalesund
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tromso

Aalesund vs Tromso

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 3-1 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 5, hòa 2, Tromso thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 6
Trọng tài
Kristoffer Hagenes, Norway
Phong độ
DDWLW Aalesund
DWLDL Tromso
  1. 18' Mostafa Abdellaoue
  2. 19' Gjermund Aasen
  3. 21' 0-1 M. Ingebrigtsen · A. Sigurdarson
  4. 29' Mikael Ingebrigtsen
  5. HT0-1
  6. 47' Patrick Kpozo
  7. 54' B. Riise V. Berisha
  8. 61' B. Riise · V. Hoff 1-1
  9. 67' M. Abdellaoue · V. Hoff 2-1
  10. 71' M. Andersen A. Sigurdarson
  11. 75' E. Samb C. Landu Landu
  12. 80' V. Hoff · M. Kirkeskov 3-1
  13. 82' M. Ødegaard S. Wangberg
  14. 84' J. Hatlehol S. Fet
  15. 90' O. Lie V. Hoff
  16. FT3-1

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Fredriksen
  1. 1A. Lie 6.9
  2. 2M. Kirkeskov 7.0
  3. 6K. Ramsteijn 6.7
  4. 22A. Arnarson 6.6
  5. 3D. Grétarsson 7.5
  6. 8F. Carlsen 7.2
  7. 18V. Hoff ⇢2 ▼ 90' 8.9
  8. 30M. Abdellaoue 7.1
  9. 10L. Veldwijk 6.6
  10. 9V. Berisha ▼ 54' 5.9
  11. 17S. Fet ▼ 84' 6.3

Dự bị 7

  1. 21B. Riise ▲ 54' 7.4
  2. 38J. Hatlehol ▲ 84' 6.6
  3. 5O. Lie ▲ 90'
  4. 23P. Heigre
  5. 37J. Barstad
  6. 36E. Solnørdal
  7. 15Marlinho
Tromso Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Flovik
  1. 1G. Kongshavn 6.0
  2. 14H. Norbye 7.3
  3. 22S. Wangberg ▼ 82' 7.1
  4. 26J. Gundersen 7.3
  5. 16P. Kpozo 6.6
  6. 6C. Landu Landu ▼ 75' 6.7
  7. 17A. Sigurdarson ▼ 71' 7.5
  8. 8U. Jenssen 6.9
  9. 24M. Ingebrigtsen 7.1
  10. 10T. Olsen 6.5
  11. 23G. Åsen 7.1

Dự bị 6

  1. 15M. Andersen ▲ 71' 6.3
  2. 18E. Samb ▲ 75' 6.7
  3. 5M. Ødegaard ▲ 82' 6.7
  4. 11J. Johansen
  5. 28J. Karlstrom
  6. 3K. Antonsen

Thống kê

018
030
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm13
6Trúng đích4
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
8Phạt góc0
4Việt vị2
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
423Chuyền bóng370
323Chuyền chính xác279
76%Chính xác chuyền75%

So sánh

30Trận đấu30
38Ghi được42
50Thủng lưới49
1.27Bàn thắng mỗi trận1.4
3Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu