Kongsvinger
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Strommen

Kongsvinger vs Strommen

Tỷ số chung cuộc: Kongsvinger 2-1 Strommen tại 1. Division, 14 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kongsvinger thắng 5, hòa 2, Strommen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 9
Sân vận động
Gjemselund Stadion, Kongsvinger
Trọng tài
S. Sinnes
Phong độ
WWWDW Kongsvinger
WWWWL Strommen
  1. 34' M. Bjorlo
  2. 37' 0-1 Y. Chaib
  3. HT0-1
  4. 63' J. Ronningen
  5. 64' F. Pålerud R. Essaeh
  6. 67' F. Pålerud 1-1
  7. 71' M. Achrifi T. Naustdal
  8. 71' B. Sandmoen M. Kaland
  9. 74' H. Holter M. Vinjor
  10. 75' H. Kurucay
  11. 78' M. Olsen M. Bjørlo
  12. 81' L. Langrekken
  13. 83' C. Roer
  14. 89' A. Güven11m 2-1
  15. 90'+2 V. Jalasto S. Marklund
  16. FT2-1

Đội hình

Kongsvinger HLV: M. Lehkosuo
  1. 31A. Smedplass
  2. 25E. Skagestad
  3. 5C. Røer
  4. 21D. Lysgård
  5. 24R. Essaeh ▼ 64'
  6. 28J. Rønningen
  7. 11S. Marklund ▼ 90'
  8. 20E. Bydal
  9. 23M. Vinjor ▼ 74'
  10. 9A. Güven
  11. 22L. Langrekken

Dự bị 9

  1. 2F. Pålerud ▲ 64'
  2. 16H. Holter ▲ 74'
  3. 6V. Jalasto ▲ 90'
  4. 7Lee Gyu-hwan
  5. 8Gang Dong-Wan
  6. 15Marlinho
  7. 13M. Aadnøy
  8. 81L. Hoel
  9. 17M. Gjerstrøm
Strommen HLV: O. Nesselquist
  1. 1S. Lillevik
  2. 5S. Bjørkkjær
  3. 2M. Tvedte
  4. 58H. Kuruçay
  5. 17T. George
  6. 22M. Sjølstad
  7. 20M. Kaland ▼ 71'
  8. 11M. Bjørlo ▼ 78'
  9. 6T. Naustdal ▼ 71'
  10. 15Y. Chaib
  11. 18L. Nordås

Dự bị 9

  1. 10M. Achrifi ▲ 71'
  2. 16B. Sandmoen ▲ 71'
  3. 3M. Olsen ▲ 78'
  4. 7M. Al Laham
  5. 9W. Pozo-Venta
  6. 14H. Thun
  7. 19K. Sellin
  8. 21J. Valberg
  9. 31C. Buhake

Thống kê

12
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tromso
30 60 - 29 +31 63
2
Lillestrøm SK
30 49 - 26 +23 57
3
Sogndal
30 57 - 36 +21 51
4
Ranheim
30 61 - 41 +20 47
5
Asane
30 60 - 48 +12 45
6
Raufoss
30 53 - 44 +9 42
7
Sandnes ULF
30 46 - 55 -9 41
8
KFUM Oslo
30 44 - 44 0 39
9
Ham-Kam
30 49 - 52 -3 39
10
Strommen
30 47 - 51 -4 35
11
jerv
30 41 - 57 -16 35
12
Ull/Kisa
30 45 - 63 -18 35
13
Grorud
30 45 - 56 -11 34
14
Stjørdals-Blink
30 52 - 59 -7 33
15
Kongsvinger
30 35 - 53 -18 28
16
Øygarden
30 37 - 67 -30 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
52Ghi được56
63Thủng lưới63
1.37Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn25
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu