Bangor
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Ballymena United

Bangor vs Ballymena United

Tỷ số chung cuộc: Bangor 2-3 Ballymena United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bangor thắng 1, hòa 3, Ballymena United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Phong độ
LLDLD Bangor
WLLDL Ballymena United
  1. 35' 0-1 K. Corbally
  2. HT0-1
  3. 53' J. Hood P. McEleney
  4. 72' 0-2 M. Clarke
  5. 74' B. Arthurs 1-2
  6. 78' L. Francis H. Lynch
  7. 78' J. Boyd L. Harrison
  8. 80' J. Boyd 2-2
  9. 83' M. Morgan B. Cushnie
  10. 83' D. Mccallion G. Ali
  11. 90'+4 D. Taylor S. Edogun
  12. 90' 2-3 S. Edogun
  13. FT2-3

Đội hình

Bangor HLV: L. Feeney
  1. 1G. Deane
  2. 3R. Neale
  3. 4M. Haughey
  4. 17H. Lynch ▼ 78'
  5. 28S. McGuinness
  6. 6L. Harrison ▼ 78'
  7. 7L. Hassin
  8. 8T. Mulvenna
  9. 20R. Garrett
  10. 9B. Arthurs
  11. 10B. Cushnie ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 13P. Solis Grogan
  2. 18M. Tom
  3. 19L. Francis ▲ 78'
  4. 21J. Boyd ▲ 78'
  5. 22R. Ferguson
  6. 25M. Morgan ▲ 83'
  7. 35A. Mitchell
Ballymena United HLV: J. Ervin
  1. 1S. O'Neill
  2. 5D. Toure
  3. 6G. Ali ▼ 83'
  4. 15S. O'Donnell
  5. 16M. Clarke
  6. 2K. Nelson
  7. 8A. Jarvis
  8. 10P. McEleney ▼ 53'
  9. 31K. Corbally
  10. 19C. McCurry
  11. 22S. Edogun ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 3D. Lafferty
  2. 17J. O’Reilly
  3. 20J. Thompson
  4. 23D. Breen
  5. 25D. Mccallion ▲ 83'
  6. 33D. Taylor ▲ 90'
  7. 41J. Hood ▲ 53'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Larne FC
38 73 - 26 +47 83
3
Coleraine F.C.
33 62 - 31 +31 65
3
Glentoran F.C.
38 73 - 38 +35 77
4
Linfield F.C.
33 56 - 24 +32 62
5
Cliftonville F.C.
38 55 - 59 -4 53
6
Dungannon Swifts F.C.
38 42 - 77 -35 46
7
Carrick Rangers
33 49 - 51 -2 43
8
Bangor
33 38 - 57 -19 36
9
Portadown
33 36 - 57 -21 36
10
Ballymena United
33 39 - 50 -11 34
11
Crusaders F.C.
33 38 - 72 -34 26
12
Glenavon FC
33 33 - 63 -30 25
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

42Trận đấu43
55Ghi được51
72Thủng lưới63
1.31Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu