Kozakken Boys
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
HHC

Kozakken Boys vs HHC

Tỷ số chung cuộc: Kozakken Boys 1-0 HHC tại Tweede Divisie, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kozakken Boys thắng 4, hòa 3, HHC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 16
Phong độ
DLDWW Kozakken Boys
DWWWD HHC
  1. 6' N. El Khayati · G. Stout 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' J. Giebels
  4. 64' M. Steenvoorden S. van Doorm
  5. 64' J. Schraven L. Spit
  6. 71' S. Hop D. den Besten
  7. 71' S. Deuling N. ten Brinke
  8. 79' T. de Lange T. Sopacua
  9. 82' Q. van Beekveld G. Stout
  10. 82' M. Hassan N. El Khayati
  11. 87' T. Reinders
  12. 90'+5 H. Eikelboom
  13. 90'+7 R. ten Hove
  14. FT1-0

Đội hình

Kozakken Boys HLV: Hans de Jong
  1. 1R. ten Hove
  2. 20D. den Besten ▼ 71'
  3. 6T. Sas
  4. 23J. Giebels
  5. 2F. Keukens
  6. 12G. Stout ▼ 82'
  7. 21M. Veenhoven
  8. 24G. Damen
  9. 99C. Fermina
  10. 9J. Thomassen
  11. 10N. El Khayati ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 16J. Koorevaar
  2. 3S. Hop ▲ 71'
  3. 18H. Bouter
  4. 14Q. van Beekveld ▲ 82'
  5. 11O. Bouyaghlafen
  6. 17S. Jalloh
  7. 7M. Hassan ▲ 82'
HHC HLV: René van der Weij
  1. 1J. Maats
  2. 20D. Bouws
  3. 3S. Fatima
  4. 8T. Olde Weghuis
  5. 2T. Sopacua ▼ 79'
  6. 7S. van Doorm ▼ 64'
  7. 6H. Eikelboom
  8. 22N. ten Brinke ▼ 71'
  9. 10L. Spit ▼ 64'
  10. 23T. Reinders
  11. 9G. Zwikstra

Dự bị 6

  1. 25Y. Meier
  2. 4M. Steenvoorden ▲ 64'
  3. 14S. Deuling ▲ 71'
  4. 18J. Brzezowski
  5. 11J. Schraven ▲ 64'
  6. 15T. de Lange ▲ 79'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
59Ghi được77
62Thủng lưới52
1.51Bàn thắng mỗi trận1.93
9Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu