Kozakken Boys vs HHC
Tỷ số chung cuộc: Kozakken Boys 2-0 HHC tại Tweede Divisie, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kozakken Boys thắng 4, hòa 3, HHC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 6
- Sân vận động
- Sportpark De Zwaaier, Werkendam
- Trọng tài
- T. Hardeman
- Phong độ
- DLDWW Kozakken Boys
- DWWWD HHC
- 25' K. Ramsteijn
- 35' T. Marijnissen · F. Keukens 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ T. Reinders ▼ M. Hardijk
- 68' ▲ A. Statie ▼ F. Keukens
- 68' ▲ J. van Nuland ▼ L. Hutten
- 73' ▲ R. Hemmink ▼ J. Drost
- 73' ▲ S. Kaptein ▼ J. Mannes
- 80' R. Achenteh
- 84' ▲ J. Oosterwijk ▼ A. Manuhutu
- 90'+2 A. Statie
- 90'+4 ▲ Y. Teijsse ▼ J. Lommers
- 90'+4 ▲ L. den Heijer ▼ G. Stout
- 90' ▲ Y. Ouja ▼ T. Marijnissen
- 90'+3 J. Lommers · G. Stout 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Kieboom
- 35R. Achenteh
- 5K. Ramsteijn
- 25L. Hutten ▼ 68'
- 14S. van Ingen
- 6L. Bot
- 4S. Warmolts
- 2F. Keukens ▼ 68'
- 12G. Stout ▼ 90'
- 27T. Marijnissen ▼ 90'
- 19J. Lommers ▼ 90'
Dự bị 7
- 7A. Statie ▲ 68'
- 22J. van Nuland ▲ 68'
- 10Y. Teijsse ▲ 90'
- 33L. den Heijer ▲ 90'
- 8Y. Ouja ▲ 90'
- 32J. Schimmel
- 11L. Resida
- 1N. Borgman
- 21G. Klok
- 2K. Görtz
- 5A. Manuhutu ▼ 84'
- 4J. Church
- 8G. Kobussen
- 27J. Drost ▼ 73'
- 22J. Mannes ▼ 73'
- 10R. Etten
- 9R. van der Leij
- 7M. Hardijk ▼ 59'
Dự bị 7
- 23T. Reinders ▲ 59'
- 18R. Hemmink ▲ 73'
- 14S. Kaptein ▲ 73'
- 11J. Oosterwijk ▲ 84'
- 6J. Beukhof
- 24J. Borgman
- 20D. Bouws
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 34 | +39 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 43 | +15 | 62 | |
| 3 | 34 | 54 - 39 | +15 | 57 | |
| 4 | 34 | 63 - 43 | +20 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 49 | +8 | 55 | |
| 6 | 34 | 61 - 49 | +12 | 54 | |
| 7 | 34 | 53 - 46 | +7 | 54 | |
| 8 | 34 | 43 - 44 | -1 | 50 | |
| 9 | 34 | 64 - 62 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 66 - 65 | +1 | 45 | |
| 12 | 34 | 43 - 53 | -10 | 44 | |
| 13 | 34 | 44 - 48 | -4 | 42 | |
| 14 | 34 | 44 - 63 | -19 | 42 | |
| 15 | 34 | 38 - 51 | -13 | 41 | |
| 16 | 34 | 46 - 62 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 45 - 54 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 38 - 80 | -42 | 21 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
49Ghi được61
64Thủng lưới46
1.36Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai36