Koninklijke HFC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
ACV

Koninklijke HFC vs ACV

Tỷ số chung cuộc: Koninklijke HFC 1-1 ACV tại Tweede Divisie, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Koninklijke HFC thắng 1, hòa 2, ACV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 16
Phong độ
LLWWD Koninklijke HFC
WWDWW ACV
  1. 17' S. Strijker G. Jasper
  2. 18' J. Muller
  3. 45' C. Dijkstra
  4. HT0-0
  5. 53' T. Bijen G. Vlak
  6. 62' 0-1 T. van der Werff · J. Mulder
  7. 65' C. Girault J. Muller
  8. 65' N. Donker C. Dijkstra
  9. 74' L. Broers B. Spijkerman
  10. 74' L. Dijk N. Wielink
  11. 76' K. Tros
  12. 80' Y. Hettinga
  13. 82' N. Donker · D. Ladan 1-1
  14. 88' F. Klomp D. Ladan
  15. 89' K. Slor
  16. 90'+5 L. de Wilde
  17. FT1-1

Đội hình

Koninklijke HFC HLV: Dennis van der IJssel
  1. 12J. van der Sar
  2. 16J. Muller ▼ 65'
  3. 3R. Heeremans
  4. 77A. Morgan
  5. 2M. Ploem
  6. 23T. de Boer
  7. 4G. Vlak ▼ 53'
  8. 10C. Dijkstra ▼ 65'
  9. 6K. Tros
  10. 87D. Ladan ▼ 88'
  11. 17L. de Wilde

Dự bị 6

  1. 24S. Mussche
  2. 8O. Lahri
  3. 7F. Klomp ▲ 88'
  4. 27C. Girault ▲ 65'
  5. 9N. Donker ▲ 65'
  6. 21T. Bijen ▲ 53'
ACV HLV: Robin Witte
  1. 26M. Wolfs
  2. 4Y. Hettinga
  3. 2S. de Klerk
  4. 3N. Wielink ▼ 74'
  5. 5E. Mansaray
  6. 14M. Gootjes
  7. 10B. Spijkerman ▼ 74'
  8. 20T. van der Werff
  9. 11J. Mulder
  10. 21K. Slor
  11. 7G. Jasper ▼ 17'

Dự bị 5

  1. 25L. Broers ▲ 74'
  2. 8L. Dijk ▲ 74'
  3. 12K. Nakanishi
  4. 17S. Strijker ▲ 17'
  5. 24K. Van der Kaap

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu38
38Ghi được53
52Thủng lưới81
1.03Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn27
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu