Ajax vs Heerenveen
Tỷ số chung cuộc: Ajax 2-2 Heerenveen tại Eredivisie, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ajax thắng 3, hòa 3, Heerenveen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 2
- Sân vận động
- Johan Cruijff Arena, Amsterdam
- Phong độ
- DWWWL Ajax
- WDLDL Heerenveen
- 7' B. Klaverboerphản lưới 1-0
- 33' A. Ouazane · Caio Henrique 2-0
- 45' 2-1 J. Trenskow · S. Kersten
- HT2-1
- 51' Jacob Trenskow
- 57' Youri Regeer
- 58' ▲ M. Rivera ▼ L. Oyen
- 65' Aaron Bouwman
- 65' ▲ J. Brandt ▼ O. Gloukh
- 65' ▲ Marcos Leonardo ▼ K. Dolberg
- 73' ▲ J. Mokio ▼ D. Klaassen
- 73' ▲ L. Machine ▼ R. Meerveld
- 82' 2-2 M. Rivera
- 86' Lucas Rosa
- 86' ▲ O. Edvardsen ▼ S. Berghuis
- 87' ▲ T. Arokodare ▼ A. Ouazane
- 87' ▲ H. Petrov ▼ O. Braude
- FT2-2
Đội hình
- 1M. ter Stegen
- 2L. Rosa
- 30A. Bouwman
- 15Y. Baas
- 12Caio Henrique
- 18D. Klaassen▼ 73'
- 6Y. Regeer
- 23S. Berghuis▼ 86'
- 10O. Gloukh▼ 65'
- 68A. Ouazane▼ 87'
- 9K. Dolberg▼ 65'
Dự bị 12
- 22J. Heerkens
- 26M. Paes
- 4K. Itakura
- 5O. Wijndal
- 3A. Gaaei
- 36D. Janse
- 8J. Brandt▲ 65'
- 24J. Mokio▲ 73'
- 20O. Edvardsen▲ 86'
- 99T. Arokodare▲ 87'
- 38Marcos Leonardo▲ 65'
- 7M. Carrizo
- 22B. Klaverboer
- 45O. Braude▼ 87'
- 4S. Kersten
- 3M. Willemsen
- 19V. Zagaritis
- 16M. Linday
- 6D. Proper
- 20J. Trenskow
- 10R. Meerveld▼ 73'
- 11L. Oyen▼ 58'
- 9D. Vente
Dự bị 12
- 44A. Noppert
- 30T. Schreuder
- 28H. Petrov▲ 87'
- 17N. Hopland
- 23D. Bladi
- 8L. Brouwers
- 14L. Smans
- 36N. Courtens
- 41J. Scholten
- 7M. Rivera▲ 58'
- 29L. Machine▲ 73'
- 47K. Schaken
Thống kê
03⚑7
⚑210
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm14
4Trúng đích8
10Chệch đích3
9Bị chặn3
7Phạt góc2
2Việt vị3
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
6Cứu thua4
517Chuyền bóng462
91%Chính xác chuyền88%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 16 - 5 | +11 | 15 | |
| 2 | 5 | 18 - 6 | +12 | 13 | |
| 3 | 5 | 13 - 7 | +6 | 11 | |
| 4 | 5 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 5 | 4 | 10 - 3 | +7 | 9 | |
| 6 | 4 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 7 | 4 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | 11 - 9 | +2 | 7 | |
| 9 | 5 | 11 - 12 | -1 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 7 | +2 | 6 | |
| 11 | 5 | 9 - 9 | 0 | 5 | |
| 12 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 13 | 4 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 10 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | 6 - 15 | -9 | 1 | |
| 16 | 4 | 4 - 13 | -9 | 1 | |
| 17 | 5 | 6 - 14 | -8 | 1 | |
| 18 | 5 | 6 - 18 | -12 | 1 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Eredivisie (Conference League - Play Offs) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
15Trận đấu8
39Ghi được17
18Thủng lưới17
2.6Bàn thắng mỗi trận2.13
4Giữ sạch lưới1
11Trên 2.5 bàn6
21Hiệp hai8