PSV Eindhoven vs AZ Alkmaar
Tỷ số chung cuộc: PSV Eindhoven 0-1 AZ Alkmaar tại Eredivisie, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PSV Eindhoven thắng 6, hòa 1, AZ Alkmaar thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 14
- Sân vận động
- Philips Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- S. Gözübüyük
- Phong độ
- DWWWW PSV Eindhoven
- WWWWW AZ Alkmaar
- 18' 0-1 Vangelis Pavlidis · J. Karlsson
- 38' Yukinari Sugawara
- HT0-1
- 46' ▲ J. Branthwaite ▼ André Ramalho
- 46' ▲ A. El Ghazi ▼ É. Gutiérrez
- 57' Cody Gakpo
- 66' ▲ N. Madueke ▼ X. Simons
- 74' ▲ G. Til ▼ A. El Ghazi
- 81' ▲ M. de Wit ▼ J. Karlsson
- 86' Miloš Kerkez
- 87' ▲ M. Lahdo ▼ Vangelis Pavlidis
- 87' ▲ R. Bazoer ▼ M. Kerkez
- FT0-1
Đội hình
- 1W. Benítez 6.3
- 29P. Mwene 7.5
- 5André Ramalho ▼ 46' 6.3
- 4A. Obispo 6.3
- 31P. Max 6.5
- 6I. Sangaré 7.2
- 15É. Gutiérrez ▼ 46' 6.7
- 7X. Simons ▼ 66' 6.7
- 23J. Veerman 7.9
- 11C. Gakpo 6.9
- 9L. de Jong 6.9
Dự bị 11
- 22J. Branthwaite ▲ 46' 6.9
- 21A. El Ghazi ▲ 46' 6.7
- 10N. Madueke ▲ 66' 6.9
- 20G. Til ▲ 74' 6.6
- 17Mauro Júnior
- 24B. Waterman
- 3J. Teze
- 32Y. Vertessen
- 16J. Drommel
- 37R. Ledezma
- 2K. Hoever
- 12H. Verhulst 7.2
- 2Y. Sugawara 6.9
- 3P. Hatzidiakos 7.3
- 31S. Beukema 8.3
- 5M. Kerkez ▼ 87' 6.7
- 6T. Reijnders 7.0
- 10D. de Wit 6.6
- 8J. Clasie 6.5
- 7J. Odgaard 6.6
- 9Vangelis Pavlidis ⚽ ▼ 87' 7.9
- 11J. Karlsson ⇢ ▼ 81' 7.2
Dự bị 10
- 34M. de Wit ▲ 81' 6.3
- 23M. Lahdo ▲ 87' 6.3
- 25R. Bazoer ▲ 87' 6.3
- 22M. Dekker
- 28Z. Buurmeester
- 18H. Evjen
- 14P. Koopmeiners
- 1P. Vindahl
- 13S. Westerveld
- 32F. de Jong
Thống kê
00⚑4
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm10
2Trúng đích3
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc2
3Việt vị0
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
567Chuyền bóng422
455Chuyền chính xác300
80%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 30 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 89 - 40 | +49 | 75 | |
| 3 | 34 | 86 - 38 | +48 | 69 | |
| 4 | 34 | 68 - 35 | +33 | 67 | |
| 5 | 34 | 66 - 27 | +39 | 64 | |
| 6 | 34 | 60 - 37 | +23 | 59 | |
| 7 | 34 | 55 - 50 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 9 | 34 | 50 - 64 | -14 | 41 | |
| 10 | 34 | 45 - 50 | -5 | 40 | |
| 11 | 34 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 45 | -3 | 39 | |
| 13 | 34 | 39 - 62 | -23 | 36 | |
| 14 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 71 | -39 | 32 | |
| 16 | 34 | 33 - 65 | -32 | 28 | |
| 17 | 34 | 26 - 69 | -43 | 19 | |
| 18 | 34 | 31 - 75 | -44 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
61Trận đấu62
149Ghi được123
70Thủng lưới60
2.44Bàn thắng mỗi trận1.98
18Giữ sạch lưới21
43Trên 2.5 bàn38
80Hiệp hai55