PSV Eindhoven vs AZ Alkmaar
Tỷ số chung cuộc: PSV Eindhoven 1-2 AZ Alkmaar tại Eredivisie, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PSV Eindhoven thắng 6, hòa 1, AZ Alkmaar thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 21
- Sân vận động
- Philips Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- A. Lindhout
- Phong độ
- DWWWW PSV Eindhoven
- WWWWW AZ Alkmaar
- 19' A. Obispo · C. Gakpo 1-0
- 40' 1-1 B. Martins Indi · O. Wijndal
- HT1-1
- 61' ▲ Y. Vertessen ▼ R. Dōan
- 61' ▲ E. Zahavi ▼ J. Veerman
- 67' ▲ Z. Aboukhlal ▼ V. Pavlidis
- 70' Fredrik Midtsjø
- 72' Ibrahim Sangaré
- 72' Pantelis Chatzidiakos
- 72' Owen Wijndal
- 74' Jordan Teze
- 75' ▲ S. Beukema ▼ B. Martins Indi
- 75' 1-2 J. Karlsson
- 83' ▲ T. Reijnders ▼ J. Clasie
- 89' ▲ Bruma ▼ P. Mwene
- 90'+2 Mario Götze
- 90' Yukinari Sugawara
- FT1-2
Đội hình
- 38Y. Mvogo 5.7
- 29P. Mwene ▼ 89' 6.6
- 18O. Boscagli 6.9
- 4A. Obispo ⚽ 7.3
- 3J. Teze 6.7
- 27M. Götze 6.2
- 17Mauro Júnior 7.0
- 6I. Sangaré 6.7
- 23J. Veerman ▼ 61' 6.5
- 25R. Dōan ▼ 61' 6.5
- 11C. Gakpo ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 32Y. Vertessen ▲ 61' 6.3
- 7E. Zahavi ▲ 61' 6.9
- 19Bruma ▲ 89'
- 21M. Delanghe
- 54J. Bakayoko
- 15É. Gutiérrez
- 16J. Drommel
- 58J. Seelt
- 31P. Max
- 1P. Vindahl 6.9
- 4B. Martins Indi ⚽ ▼ 75' 7.3
- 3P. Chatzidiakos 7.0
- 5O. Wijndal ⇢ 6.9
- 2Y. Sugawara 7.3
- 20J. Clasie ▼ 83' 7.3
- 6F. Midtsjø 7.0
- 10D. de Wit 6.0
- 18H. Evjen 7.3
- 9V. Pavlidis ▼ 67' 6.9
- 11J. Karlsson ⚽ 7.9
Dự bị 8
- 7Z. Aboukhlal ▲ 67' 6.3
- 31S. Beukema ▲ 75' 6.6
- 24T. Reijnders ▲ 83' 6.9
- 16B. Reus
- 12H. Verhulst
- 26M. Kerkez
- 14P. Koopmeiners
- 23M. Taabouni
Thống kê
03⚑8
⚑540
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm12
4Trúng đích3
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
8Phạt góc5
0Việt vị1
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
530Chuyền bóng485
402Chuyền chính xác354
76%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 98 - 19 | +79 | 83 | |
| 2 | 34 | 86 - 42 | +44 | 81 | |
| 3 | 34 | 76 - 34 | +42 | 71 | |
| 4 | 34 | 55 - 37 | +18 | 68 | |
| 5 | 34 | 64 - 44 | +20 | 61 | |
| 6 | 34 | 42 - 51 | -9 | 51 | |
| 7 | 34 | 51 - 46 | +5 | 47 | |
| 8 | 34 | 37 - 50 | -13 | 41 | |
| 9 | 34 | 53 - 70 | -17 | 39 | |
| 10 | 34 | 40 - 51 | -11 | 38 | |
| 11 | 34 | 38 - 52 | -14 | 38 | |
| 12 | 34 | 41 - 55 | -14 | 36 | |
| 13 | 34 | 37 - 51 | -14 | 36 | |
| 14 | 34 | 30 - 48 | -18 | 35 | |
| 15 | 34 | 36 - 67 | -31 | 35 | |
| 16 | 34 | 33 - 49 | -16 | 34 | |
| 17 | 34 | 32 - 57 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 26 - 52 | -26 | 27 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eredivisie (Conference League - Play Offs) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
62Trận đấu61
152Ghi được115
70Thủng lưới68
2.45Bàn thắng mỗi trận1.89
21Giữ sạch lưới15
45Trên 2.5 bàn39
80Hiệp hai49