AZ W
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Ajax W

AZ W vs Ajax W

Tỷ số chung cuộc: AZ W 1-2 Ajax W tại Eredivisie Women, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AZ W thắng 0, hòa 1, Ajax W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eredivisie Women · Vòng 2
Sân vận động
AFAS Stadion, Alkmaar
Phong độ
LWWWW AZ W
WWLLW Ajax W
  1. 18' 0-1 T. Hoekstra · D. Noordman
  2. 20' 0-2 T. Hoekstra · L. Keukelaar
  3. 31' R. Boukakar 1-2
  4. HT1-2
  5. 59' I. Zijp R. Boukakar
  6. 74' B. Jansen L. Keukelaar
  7. 76' J. van Uden M. de Vette
  8. 76' K. Thomas M. van Bentum
  9. 87' B. op de Weegh C. Mol
  10. 87' F. Kroese D. van Lunteren
  11. 87' D. den Turk L. Rademaker
  12. 87' M. van Koppen D. Tolhoek
  13. FT1-2

Đội hình

AZ W HLV: W. de Vogel
  1. 1F. Liefting
  2. 23M. Stoop
  3. 5C. Mol ▼ 87'
  4. 4K. Woons
  5. 15P. Groot
  6. 10D. van Lunteren ▼ 87'
  7. 8M. de Vette ▼ 76'
  8. 6I. Colin
  9. 20M. van Bentum ▼ 76'
  10. 9F. Spaan
  11. 18R. Boukakar ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 17I. Zijp ▲ 59'
  2. 21J. van Uden ▲ 76'
  3. 22K. Thomas ▲ 76'
  4. 14B. op de Weegh ▲ 87'
  5. 11F. Kroese ▲ 87'
  6. 3D. de Ridder
  7. 2G. Caprino
  8. 16N. Booms
  9. 12R. Blom
Ajax W HLV: H. de Reus
  1. 1R. van Eijk
  2. 26I. Kardinaal
  3. 24D. de Klonia
  4. 15L. Rademaker ▼ 87'
  5. 8S. Spitse
  6. 10N. Noordam
  7. 16D. Noordman
  8. 20L. Yohannes
  9. 19T. Hoekstra
  10. 23L. Keukelaar ▼ 74'
  11. 9D. Tolhoek ▼ 87'

Dự bị 8

  1. 17B. Jansen ▲ 74'
  2. 4D. den Turk ▲ 87'
  3. 29M. van Koppen ▲ 87'
  4. 13L. Niënhuis
  5. 31D. van der Wal
  6. 12J. van Hensbergen
  7. 28R. Valk
  8. 11B. van Egmond

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Twente W
22 69 - 19 +50 57
2
PSV/Eindhoven W
22 58 - 13 +45 57
3
Ajax W
22 57 - 22 +35 53
4
Utrecht W
22 39 - 22 +17 40
5
Feyenoord W
22 55 - 29 +26 38
6
AZ W
22 40 - 31 +9 36
7
ADO Den Haag W
22 25 - 43 -18 21
8
Fortuna Sittard W
22 20 - 42 -22 20
9
Heerenveen W
22 24 - 48 -24 15
10
PEC Zwolle W
22 15 - 44 -29 14
11
Telstar W
22 22 - 59 -37 11
12
Excelsior W
22 16 - 68 -52 10
Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu24
40Ghi được61
31Thủng lưới24
1.82Bàn thắng mỗi trận2.54
4Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu