Waalwijk
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Eindhoven

Waalwijk vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Waalwijk 2-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Waalwijk thắng 3, hòa 0, FC Eindhoven thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
Mandemakers Stadion, Waalwijk
Phong độ
DDDWW Waalwijk
LLLDW FC Eindhoven
  1. 15' J. Uneken · J. Familia-Castillo 1-0
  2. 23' 1-1 T. Muller
  3. HT1-1
  4. 46' S. Blummel E. Lukoki Mateso
  5. 49' N. Held · R. Fage 2-1
  6. 62' X. Blomme D. Huisman
  7. 62' H. Ali T. Douglas
  8. 68' Y. van der Veen R. van Hedel
  9. 71' Sven Simons
  10. 75' N. van Berkel J. Neeskens
  11. 76' K. van Veen T. Muller
  12. 80' M. Schaapman R. Fage
  13. 86' T. van der Leij D. Cleonise
  14. 87' M. Witteveen H. Kuster
  15. FT2-1

Đội hình

Waalwijk Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Sander Duits
  1. 16M. Spenkelink 9.0
  2. 55N. Held 8.2
  3. 3R. van Eijma 7.0
  4. 15L. Wouters 7.0
  5. 5J. Familia-Castillo 7.3
  6. 35L. Postma 7.3
  7. 20H. Kuster ▼ 87' 6.9
  8. 12R. Fage ▼ 80' 7.3
  9. 18R. van Hedel ▼ 68' 6.6
  10. 7D. Cleonise ▼ 86' 6.9
  11. 9J. Uneken 8.3

Dự bị 8

  1. 26T. Bramel
  2. 13X. Mulder
  3. 29M. Kramer
  4. 21M. Schaapman ▲ 80' 6.6
  5. 25M. Witteveen ▲ 87'
  6. 30Y. van der Veen ▲ 68' 6.9
  7. 11T. van der Leij ▲ 86' 6.7
  8. 28Q. van Beekveld
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans 6.9
  2. 24O. Renfrum 6.3
  3. 22C. Essers 6.3
  4. 33J. Neeskens ▼ 75' 6.2
  5. 25T. Douglas ▼ 62' 5.9
  6. 23E. Lukoki Mateso ▼ 46' 6.2
  7. 5D. Huisman ▼ 62' 6.6
  8. 8S. Simons 6.5
  9. 2T. Simons 6.6
  10. 32R. Janga 6.9
  11. 21T. Muller ▼ 76' 7.0

Dự bị 12

  1. 30D. N. Fancito
  2. 31R. van Zutphen
  3. 9K. van Veen ▲ 76' 6.3
  4. 16X. Blomme ▲ 62' 6.6
  5. 10B. van Schuppen
  6. 20A. Bryson
  7. 7S. Blummel ▲ 46' 6.9
  8. 18N. Munsters
  9. 19S. de Moes
  10. 15N. van Berkel ▲ 75' 6.6
  11. 29H. Ali ▲ 62' 7.3
  12. 3J. Elbers

Thống kê

007
910
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm21
6Trúng đích9
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn7
7Phạt góc9
1Việt vị1
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
8Cứu thua4
421Chuyền bóng366
353Chuyền chính xác283
84%Chính xác chuyền77%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu45
88Ghi được61
72Thủng lưới79
1.87Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu