FC Eindhoven
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Waalwijk

FC Eindhoven vs Waalwijk

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 1-0 Waalwijk tại Eerste Divisie, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 5, hòa 0, Waalwijk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 3
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
DDDWW Waalwijk
  1. 3' Farouq Limouri
  2. HT0-0
  3. 46' E. Lukoki Mateso Z. Haddaoui
  4. 65' M. Witteveen R. Kuijpers
  5. 65' M. Kramer R. van der Venne
  6. 74' Boris van Schuppen
  7. 76' Daouda Weidmann
  8. 78' T. Simons C. Essers
  9. 78' H. Deenen S. Blummel
  10. 79' G. Roemeratoe H. Kuster
  11. 79' L. Wouters C. Lokesa
  12. 85' S. Simons 1-0
  13. 88' T. van der Leij D. Weidmann
  14. 89' N. Munsters B. van Schuppen
  15. 90'+6 Luc Netten
  16. 90'+5 L. Netten S. Simons
  17. FT1-0

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurice Verberne
  1. 26J. Brondeel 7.2
  2. 22C. Essers ▼ 78' 6.6
  3. 3F. Limouri 7.6
  4. 33J. Neeskens 7.3
  5. 25T. Douglas 7.3
  6. 5D. Huisman 7.5
  7. 10B. van Schuppen ▼ 89' 6.6
  8. 8S. Simons ▼ 90' 8.9
  9. 7S. Blummel ▼ 78' 7.2
  10. 32R. Janga 6.0
  11. 28Z. Haddaoui ▼ 46' 6.2

Dự bị 11

  1. 1J. Borgmans
  2. 2T. Simons ▲ 78' 6.9
  3. 14H. Deenen ▲ 78' 6.9
  4. 55L. Netten ▲ 90'
  5. 18N. Munsters ▲ 89' 6.3
  6. 19R. van Eijndhoven
  7. 21T. Muller
  8. 23E. Lukoki Mateso ▲ 46' 6.2
  9. 24O. Renfrum
  10. 27M. van de Wetering
  11. 31R. van Zutphen
Waalwijk Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Sander Duits
  1. 16M. Spenkelink 7.3
  2. 27J. Altena 7.2
  3. 3R. van Eijma 7.0
  4. 4L. van Gelderen 6.9
  5. 5J. Familia-Castillo 6.9
  6. 20H. Kuster ▼ 79' 6.6
  7. 10R. van der Venne ▼ 65' 6.9
  8. 8D. Weidmann ▼ 88' 6.6
  9. 17R. Kuijpers ▼ 65' 7.2
  10. 9J. Uneken 6.2
  11. 14C. Lokesa ▼ 79' 6.5

Dự bị 8

  1. 1Y. van Osch
  2. 13X. Mulder
  3. 6G. Roemeratoe ▲ 79' 6.3
  4. 11T. van der Leij ▲ 88' 6.3
  5. 15L. Wouters ▲ 79' 6.5
  6. 25M. Witteveen ▲ 65' 6.3
  7. 29M. Kramer ▲ 65' 6.5
  8. 35L. Postma

Thống kê

037
510
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm14
4Trúng đích4
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
373Chuyền bóng506
292Chuyền chính xác434
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu47
61Ghi được88
79Thủng lưới72
1.36Bàn thắng mỗi trận1.87
10Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn31
30Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu