Dordrecht vs Vitesse
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-1 Vitesse tại Eerste Divisie, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 2, hòa 2, Vitesse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- M-Scores Stadion, Dordrecht
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- WLWWL Vitesse
- 14' Marcus Steffen
- 16' Y. Eduardo11m 1-0
- 21' 1-1 N. Zonneveld · E. Huth
- HT1-1
- 63' ▲ R. van Asten ▼ J. van der Sluijs
- 63' ▲ L. Codutti ▼ J. van Aken
- 64' Lorenzo Codutti
- 78' ▲ M. Vetkal ▼ S. Vugts
- 78' ▲ M. Afaker ▼ J. Pynadath
- 78' ▲ J. Pinto ▼ D. Hoogewerf
- 78' ▲ Y. Ranon ▼ N. Zonneveld
- 86' ▲ S. Carrillo ▼ L. Sunderland
- 88' ▲ J. Bakker ▼ X. Thenu
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Coremans 7.3
- 2J. van Aken ▼ 63' 6.6
- 4A. Drakpe 7.3
- 23L. Woudenberg 6.5
- 5J. Hilton 6.6
- 25S. Vugts ▼ 78' 7.0
- 8L. Sunderland ▼ 86' 6.3
- 10J. van der Sluijs ▼ 63' 6.7
- 7N. Venema 7.0
- 46Y. Eduardo ⚽ 7.2
- 14J. Pynadath ▼ 78' 7.0
Dự bị 12
- 18R. van Asten ▲ 63' 6.9
- 20Igor
- 21M. Vetkal ▲ 78' 6.9
- 77S. Verdonk
- 15Y. M'Bemba
- 24G. Huitzing
- 27J. Ezeb
- 28L. Codutti ▲ 63' 6.6
- 9S. Carrillo ▲ 86' 6.5
- 16S. Bae
- 63C. Biai
- 11M. Afaker ▲ 78' 6.5
- 31M. Brull 6.9
- 24N. Markelo 6.6
- 55M. Steffen 6.3
- 17V. Zumberi 6.7
- 22X. Thenu ▼ 88' 6.9
- 6M. Schikora 7.2
- 33M. Marschalk 7.2
- 19A. Tahaui 6.9
- 27N. Zonneveld ⚽ ▼ 78' 7.9
- 7D. Hoogewerf ▼ 78' 6.7
- 9E. Huth ⇢ 6.3
Dự bị 11
- 35O. Achouitar
- 5J. Bakker ▲ 88'
- 20N. Bannis
- 8A. Moustafa
- 34Y. Ouallil
- 2S. Bonnah
- 13J. Pinto ▲ 78' 6.3
- 11Y. Ranon ▲ 78' 6.6
- 29M. Rodrigues
- 23J. Siecker
- 16C. van den Berg
Thống kê
01⚑4
⚑1010
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm16
6Trúng đích6
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
4Phạt góc10
1Việt vị2
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
382Chuyền bóng341
293Chuyền chính xác244
77%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
42Trận đấu42
51Ghi được70
75Thủng lưới63
1.21Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai38