AS FAR
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Difaa EL Jadida

AS FAR vs Difaa EL Jadida

Tỷ số chung cuộc: AS FAR 2-1 Difaa EL Jadida tại Botola Pro, 4 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS FAR thắng 3, hòa 0, Difaa EL Jadida thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 22
Sân vận động
Stade Prince Moulay Abdallah, Rabat
Phong độ
DDLDW AS FAR
WWDDL Difaa EL Jadida
  1. 13' Jamal Ech-Chammakh
  2. 33' K. Ouarkhane Alt 1-0
  3. 38' Mohamed Bentarcha
  4. HT1-0
  5. 52' A. Ennakouss R. Da Costa
  6. 56' 1-1 A. Ziani · A. Ennakouss
  7. 58' Abdallah Ziani
  8. 70' H. Khabba 2-1
  9. 73' A. Ait Khassou A. Hadraf
  10. 74' H. Malki Y. Fatine
  11. 74' M. Mouchtanim A. Idrissi
  12. 79' T. Razko R. Slim
  13. 79' J. E. El Khfiyef A. Hammoudan
  14. 79' A. Missou H. Khabba
  15. 81' Mohamed Rabie Hrimat
  16. 83' A. El Khafi B. El Idrissi Bouzidi
  17. 83' A. Mostakime S. Abaaziz
  18. 90'+4 N. Mbemba K. Ouarkhane Alt
  19. FT2-1

Đội hình

AS FAR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alexandre Santos
  1. 22H. Mesbahi
  2. 3A. Bach
  3. 4F. Mendy
  4. 5Y. Abdelhamid
  5. 23J. Ech Chamakh
  6. 10R. Slim▼ 79'
  7. 40A. Hadraf▼ 73'
  8. 34M. Hrimat
  9. 11A. Hammoudan▼ 79'
  10. 17H. Khabba▼ 79'
  11. 8K. Ouarkhane Alt▼ 90'

Dự bị 9

  1. 1A. El Khayati
  2. 25R. Silva
  3. 14T. Razko▲ 79'
  4. 19J. E. El Khfiyef▲ 79'
  5. 32O. El Khattab
  6. 39A. Missou▲ 79'
  7. 7Y. El Fahli
  8. 26N. Mbemba▲ 90'
  9. 27A. Ait Khassou▲ 73'
Difaa EL Jadida Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Miguel Garcia Lopes de Almeida Rui
  1. 30B. Niasse
  2. 2O. Benchchaoui
  3. 14M. Bentarcha
  4. 20Y. Fatine▼ 74'
  5. 23S. Abaaziz▼ 83'
  6. 5A. Sanogo
  7. 6B. El Idrissi Bouzidi▼ 83'
  8. 88Y. Michte
  9. 99A. Idrissi▼ 74'
  10. 80R. Da Costa▼ 52'
  11. 77A. Ziani

Dự bị 9

  1. 16A. Ait Wahmane
  2. 3H. Malki▲ 74'
  3. 8A. El Khafi▲ 83'
  4. 12A. Mostakime▲ 83'
  5. 10M. Mouchtanim▲ 74'
  6. 24Z. Oubraim
  7. 13A. Riyane
  8. 17A. Ennakouss▲ 52'
  9. 21M. Hilali

Thống kê

02
20
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maghreb Fès
30 40 - 17 +23 59
2
Renaissance Berkane
30 44 - 27 +17 57
3
Raja Casablanca
30 39 - 19 +20 56
4
AS FAR
30 45 - 22 +23 55
5
Wydad AC
30 39 - 33 +6 43
6
Difaa EL Jadida
30 30 - 34 -4 40
7
Ittihad Tanger
30 27 - 31 -4 39
8
FUS Rabat
30 31 - 36 -5 37
9
Kawkab Marrakech
30 27 - 26 +1 36
10
CODM Meknès
30 24 - 33 -9 36
11
CR Khemis Zemamra
30 28 - 37 -9 33
12
Hassania Agadir
30 27 - 39 -12 33
13
UTS Rabat
30 32 - 40 -8 31
14
Yacoub El Mansour
30 34 - 44 -10 30
15
Olympique Dcheïra
30 29 - 40 -11 30
16
Olympique Safi
30 24 - 42 -18 22
CAF Confederation Cup (Qualification) Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu31
64Ghi được32
32Thủng lưới34
1.36Bàn thắng mỗi trận1.03
22Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn14
38Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu