Hassania Agadir vs Raja Beni Mellal
Tỷ số chung cuộc: Hassania Agadir 1-0 Raja Beni Mellal tại Botola Pro, 31 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hassania Agadir thắng 3, hòa 1, Raja Beni Mellal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Relegation Round
- Sân vận động
- Stade d'Agadir, Agadir
- Phong độ
- WDDLD Hassania Agadir
- LLDLL Raja Beni Mellal
- 9' Soufiane Lotfi
- 29' ▲ H. Moumadi ▼ F. Bendahmane
- HT0-0
- 49' Ayoub Adila
- 59' ▲ A. Boukhanfer ▼ M. Bakhkhach
- 71' ▲ M. El Kayssoumi ▼ R. Ech-Ghgraoui
- 73' Joyce Katulondi 1-0
- 80' Kankonde Tshisungu
- 81' ▲ H. Boulaabar ▼ A. Nahli
- 81' ▲ K. Salhi ▼ Z. Zerouali
- 82' Katulondi Kati
- 88' ▲ Z. Ami ▼ A. Lalioune
- 88' ▲ A. Tarrazi ▼ H. Kalai
- 90'+7 Jamal Ech-Chammakh
- 90'+6 Ayman Tarrazi
- 90'+2 ▲ A. Charaf ▼ A. Adila
- FT1-0
Đội hình
- 61B. Abyir
- 4Y. Rami
- 2H. Kalai ▼ 88'
- 25A. Beye
- 34I. Hrila
- 33F. Bendahmane ▼ 29'
- 24A. Lalioune ▼ 88'
- 7M. Bakhkhach ▼ 59'
- 23J. Ech-Chammakh
- 5J. Tachtach
- 18Joyce Katulondi
Dự bị 9
- 13H. Moumadi ▲ 29'
- 10A. Boukhanfer ▲ 59'
- 8Z. Ami ▲ 88'
- 27A. Tarrazi ▲ 88'
- 65H. El Majhad
- 17A. Kaidi
- 20M. Katiba
- 21S. Bahi
- 30A. Haimoud
- 96A. Ghanimi
- 6Z. Zerouali ▼ 81'
- 14A. Adila ▼ 90'
- 19D. Diarra
- 15A. Ammal
- 98A. Ouallou
- 22S. Lotfi
- 21M. Hilali
- 12A. Nahli ▼ 81'
- 30K. Tshisungu
- 99R. Ech-Ghgraoui ▼ 71'
Dự bị 9
- 23M. El Kayssoumi ▲ 71'
- 5H. Boulaabar ▲ 81'
- 9K. Salhi ▲ 81'
- 33A. Charaf ▲ 90'
- 1Y. Moudnib
- 8Z. Brighet
- 3Z. Lahyane
- 10Paulinho
- 44I. Aouadi
Thống kê
03
30
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 14 | +35 | 70 | |
| 2 | 30 | 48 - 24 | +24 | 57 | |
| 3 | 30 | 45 - 27 | +18 | 54 | |
| 4 | 30 | 53 - 26 | +27 | 53 | |
| 5 | 30 | 38 - 25 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 34 - 29 | +5 | 47 | |
| 7 | 30 | 37 - 33 | +4 | 46 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 46 | |
| 9 | 30 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 10 | 30 | 35 - 37 | -2 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 44 | -17 | 36 | |
| 12 | 30 | 29 - 34 | -5 | 35 | |
| 13 | 30 | 31 - 38 | -7 | 29 | |
| 14 | 30 | 21 - 42 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 25 - 40 | -15 | 23 | |
| 16 | 30 | 13 - 71 | -58 | 4 |
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được40
40Thủng lưới26
1.06Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn11
15Hiệp hai17