Hassania Agadir
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Raja Beni Mellal

Hassania Agadir vs Raja Beni Mellal

Tỷ số chung cuộc: Hassania Agadir 1-0 Raja Beni Mellal tại Botola Pro, 27 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hassania Agadir thắng 3, hòa 1, Raja Beni Mellal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 19
Sân vận động
Stade d'Agadir, Agadir
Trọng tài
J. Jayed
Phong độ
WDDLD Hassania Agadir
LLDLL Raja Beni Mellal
  1. 6' Soufiane Bouftini
  2. 34' Yassine Salhi
  3. 34' J. Ech-Chammakh A. Mallouki
  4. HT0-0
  5. 46' H. Baaouch I. Qandil
  6. 57' M. Oubilla 1-0
  7. 64' Jamal Ech-Chammakh
  8. 66' Imad Kimaoui
  9. 69' M. Allali Y. Salhi
  10. 77' R. Ait Hammou M. Hajjar
  11. 82' K. Ait Mohamed D. Bennani
  12. 83' M. Ben Hssaine A. Sadiki
  13. 85' I. El Azzaoui Z. Grirrane
  14. 90'+7 T. Idsghir Y. Alfahli
  15. FT1-0

Đội hình

Hassania Agadir HLV: R. Lobello
  1. 55A. El Houasli
  2. 4Y. Rami
  3. 15S. Bouftini
  4. 33A. Baadi
  5. 3A. Sadiki ▼ 83'
  6. 17I. Kimaoui
  7. 20M. Oubilla
  8. 22Z. Chaouch
  9. 28D. Bennani ▼ 82'
  10. 27A. Mallouki ▼ 34'
  11. 99Y. Alfahli ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 23J. Ech-Chammakh ▲ 34'
  2. 13K. Ait Mohamed ▲ 82'
  3. 16M. Ben Hssaine ▲ 83'
  4. 41T. Idsghir ▲ 90'
  5. 2A. Bassaine
  6. 18I. Qamoum
  7. 30E. El Bellali
Raja Beni Mellal
  1. 31Z. Laasfa
  2. 30A. Nekkab
  3. 3A. Mourchidi
  4. 17H. Dahmani
  5. 15Z. Grirrane ▼ 85'
  6. 93M. Al Idrissi
  7. 14M. Hajjar ▼ 77'
  8. 26M. Mesyaf
  9. 11A. Benjelloun
  10. 87Y. Salhi ▼ 69'
  11. 20I. Qandil ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 8H. Baaouch ▲ 46'
  2. 21M. Allali ▲ 69'
  3. 55R. Ait Hammou ▲ 77'
  4. 29I. El Azzaoui ▲ 85'
  5. 1K. Kbiri
  6. 6A. Maher
  7. 16J. Lrhrar

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raja Casablanca
30 43 - 23 +20 60
2
Wydad AC
30 52 - 28 +24 59
3
Renaissance Berkane
30 35 - 23 +12 57
4
FUS Rabat
30 39 - 30 +9 49
5
Mouloudia Oujda
30 35 - 28 +7 48
6
AS FAR
30 45 - 34 +11 45
7
Moghreb Tetouan
30 30 - 27 +3 40
8
Rapide Oued ZEM
30 30 - 30 0 36
9
Youssoufia Berrechid
30 33 - 44 -11 36
10
Hassania Agadir
30 34 - 38 -4 36
11
Difaa EL Jadida
30 26 - 28 -2 35
12
CR Khemis Zemamra
30 40 - 41 -1 34
13
Olympique Safi
30 25 - 34 -9 33
14
Ittihad Tanger
30 20 - 36 -16 32
15
Olympique Khouribga
30 24 - 38 -14 28
16
Raja Beni Mellal
30 13 - 42 -29 12
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu30
55Ghi được13
48Thủng lưới42
1.28Bàn thắng mỗi trận0.43
10Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn9
31Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu