Olympique Khouribga
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Moghreb Tetouan

Olympique Khouribga vs Moghreb Tetouan

Tỷ số chung cuộc: Olympique Khouribga 3-0 Moghreb Tetouan tại Botola Pro, 17 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Khouribga thắng 5, hòa 2, Moghreb Tetouan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 28
Sân vận động
Stade du Phosphate, Khouribga
Trọng tài
L. Mohamed
Phong độ
LLLLL Olympique Khouribga
LLWLW Moghreb Tetouan
  1. 10' Rochdi Oulad Abdelouahab
  2. 31' A. Amimi 1-0
  3. 39' A. Gaadaoui K. Opoku
  4. HT1-0
  5. 55' Z. Krouch R. Oulad Abdelouahab
  6. 55' M. Abba M. Kamal
  7. 58' Anas Lamrabat
  8. 60' A. Gaadaoui 2-0
  9. 69' A. Gaadaoui 3-0
  10. 73' Z. El Ayoud Y. Chaina
  11. 74' S. Driouach M. Saoud
  12. 74' M. Goullous M. Radouani
  13. 74' Y. Jbira A. Lamrabat
  14. 77' Zakaria El Ayoud
  15. 79' O. Hafari M. Kassou
  16. 79' I. Harrach A. Amimi
  17. FT3-0

Đội hình

Olympique Khouribga Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Fakhir
  1. 1A. Kernane
  2. 15Y. Oggadi
  3. 4B. Soufi
  4. 25K. El Bounagat
  5. 2Y. Chaina ▼ 73'
  6. 99S. Karkache
  7. 8Z. Essafi
  8. 31M. Bencherifa
  9. 9A. Amimi ▼ 79'
  10. 90K. Opoku ▼ 39'
  11. 30M. Kassou ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 77A. Gaadaoui ▲ 39'
  2. 5Z. El Ayoud ▲ 73'
  3. 7O. Hafari ▲ 79'
  4. 21I. Harrach ▲ 79'
  5. 12C. Tadili
  6. 24M. Rahim
  7. 98I. El Khabchi
  8. 28A. Satila
  9. 29A. Talib Rabbih
Moghreb Tetouan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Louissi
  1. 13Y. El Filali
  2. 22H. El Mahasni
  3. 28Z. Marour
  4. 3M. Saoud ▼ 74'
  5. 15A. Lamrabat ▼ 74'
  6. 74R. Oulad Abdelouahab ▼ 55'
  7. 24A. El Hassnaoui
  8. 11M. Kamal ▼ 55'
  9. 19M. Radouani ▼ 74'
  10. 20Y. Arbidi
  11. 99H. Ghattass

Dự bị 9

  1. 10Z. Krouch ▲ 55'
  2. 29M. Abba ▲ 55'
  3. 5S. Driouach ▲ 74'
  4. 30M. Goullous ▲ 74'
  5. 37Y. Jbira ▲ 74'
  6. 17Y. Amhih
  7. 73M. Saber
  8. 34A. Haffout
  9. 70A. Ousserhane

Thống kê

013
920
3Phạt góc9
1Thẻ vàng2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
31Ghi được28
38Thủng lưới41
0.97Bàn thắng mỗi trận0.9
9Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu