Raja Casablanca
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UTS Rabat

Raja Casablanca vs UTS Rabat

Tỷ số chung cuộc: Raja Casablanca 2-1 UTS Rabat tại Botola Pro, 22 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Raja Casablanca thắng 3, hòa 4, UTS Rabat thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 17
Sân vận động
Stade Mohamed V, Casablanca
Trọng tài
A. Zourak
Phong độ
WLDWW Raja Casablanca
DWWDW UTS Rabat
  1. 8' H. Bousqal A. Mourid
  2. 15' A. Harmach
  3. 18' A. Zouhzouh
  4. 21' A. Nakach
  5. 41' O. Namsaoui
  6. 45'+10 M. Bentayg
  7. 45'+14 0-1 4 A. Zouhzouh11m
  8. HT0-1
  9. 47' H. Khabba
  10. 60' H. Bousqal
  11. 63' N. Zerhouni Z. Habti
  12. 63' A. Hafidi R. Aholou
  13. 67' M. Hadhoudi 1-1
  14. 70' M. Kbaier
  15. 72' B. Nakach H. Bousqal
  16. 73' T. Bentayeb H. Khaloua
  17. 75' H. Manawt
  18. 86' A. Madkour A. Badaoui
  19. 86' Z. Hadraf M. Zrida
  20. 88' A. Berqi S. Diédhiou
  21. 90'+5 A. Hafidi
  22. 90'+7 B. Nakach
  23. 90'+9 A. El Houasli
  24. 90'+12 N. Zerhouni
  25. 90'+12 Y. Bouzok
  26. 90'+2 W. Sabbar M. Al Makahasi
  27. 90'+11 Y. Bouzok11m 2-1
  28. FT2-1

Đội hình

Raja Casablanca HLV: M. Kebaier
  1. 1A. Zniti
  2. 24M. Hadhoudi
  3. 15J. Harkass
  4. 3M. Bentayg
  5. 25A. Badaoui ▼ 86'
  6. 26Y. Bouzok
  7. 23M. Al Makahasi ▼ 90'
  8. 19M. Zrida ▼ 86'
  9. 18R. Aholou ▼ 63'
  10. 14Z. Habti ▼ 63'
  11. 17H. Khaba

Dự bị 9

  1. 11N. Zerhouni ▲ 63'
  2. 81A. Hafidi ▲ 63'
  3. 29A. Madkour ▲ 86'
  4. 7Z. Hadraf ▲ 86'
  5. 8W. Sabbar ▲ 90'
  6. 16M. Nahiri
  7. 22M. Fakhr
  8. 28B. Arrassi
  9. 10Z. El Wardi
UTS Rabat HLV: T. Sektioui
  1. 12A. El Houasli
  2. 23O. Nemssaoui
  3. 15A. El Khalej
  4. 13A. Dairani
  5. 2H. Manaout
  6. 5A. Mourid ▼ 8'
  7. 6A. Nakach
  8. 8A. Harmach
  9. 11H. Khaloua ▼ 73'
  10. 19S. Diédhiou ▼ 88'
  11. 10A. Zouhzouh

Dự bị 7

  1. 16H. Bousqal ▲ 8'
  2. 28B. Nakach ▲ 72'
  3. 30T. Bentayeb ▲ 73'
  4. 3A. Berqi ▲ 88'
  5. 24M. Asmama
  6. 17A. Haiki
  7. 22M. Chemlal

Thống kê

06
70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu31
55Ghi được36
33Thủng lưới42
1.22Bàn thắng mỗi trận1.16
23Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu