Difaa EL Jadida
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Chabab Mohammédia

Difaa EL Jadida vs Chabab Mohammédia

Tỷ số chung cuộc: Difaa EL Jadida 1-0 Chabab Mohammédia tại Botola Pro, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Difaa EL Jadida thắng 4, hòa 3, Chabab Mohammédia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 3
Sân vận động
Stade Ben Ahmed El Abdi, Mazghan
Trọng tài
M. Ballout
Phong độ
WWDDL Difaa EL Jadida
LLLLW Chabab Mohammédia
  1. 21' E. M. Chichane
  2. HT0-0
  3. 46' C. Nsundi A. Hadraf
  4. 50' A. Ennakhli
  5. 53' R. Lakhmidi 1-0
  6. 62' A. Nakous M.Zila
  7. 63' K. El Keraa A. Ennakhli
  8. 67' O. El Hanoudi A. Farah
  9. 76' Y. Aouladzian R. Lakhmidi
  10. 76' T. Safsafi H. Elowasti
  11. 76' A. Fathi H. Errahli
  12. 80' Z. Fatihi
  13. 84' M. Juma
  14. 84' H. Darai M. Juma
  15. 84' A. Ferras Tahir Bin Amir
  16. 88' S. Icharane O. Lamlaoui
  17. 90'+1 H. Darai
  18. 90'+5 E. Boukhriss
  19. FT1-0

Đội hình

Difaa EL Jadida HLV: L. Chabbi
  1. 12M. Chennouf
  2. 14Tahir Bin Amir ▼ 84'
  3. 33E. Boukhriss
  4. 8M. Chichane
  5. 20M. Rabja
  6. 23D. Amale
  7. 47O. Soukhal
  8. 11A. Hadraf ▼ 46'
  9. 9R. Lakhmidi ▼ 76'
  10. 25M. Juma ▼ 84'
  11. 7A. Farah ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 50C. Nsundi ▲ 46'
  2. 77O. El Hanoudi ▲ 67'
  3. 22Y. Aouladzian ▲ 76'
  4. 21H. Darai ▲ 84'
  5. 31A. Ferras ▲ 84'
  6. 27H. Irie
  7. 94A. Bouba
Chabab Mohammédia
  1. 22S. Barrouhou
  2. 11H. Elowasti ▼ 76'
  3. 25Y. Traore
  4. 24A. Boucheta
  5. 2H. Errahli ▼ 76'
  6. 23O. Zemraoui
  7. 31A. Ghouraf
  8. 20M. Afallah
  9. 77O. Lamlaoui ▼ 88'
  10. 10M.Zila ▼ 62'
  11. 29A. Ennakhli ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 34A. Nakous ▲ 62'
  2. 19K. El Keraa ▲ 63'
  3. 8T. Safsafi ▲ 76'
  4. 16A. Fathi ▲ 76'
  5. 9S. Icharane ▲ 88'
  6. 17Z. Nassik
  7. 70H. Assabar

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS FAR
30 50 - 19 +31 67
2
Wydad AC
30 47 - 21 +26 66
3
FUS Rabat
30 36 - 16 +20 55
4
Olympique Safi
30 34 - 28 +6 47
5
Raja Casablanca
30 31 - 26 +5 44
6
Renaissance Berkane
30 31 - 29 +2 44
7
Hassania Agadir
30 30 - 29 +1 39
8
UTS Rabat
30 34 - 40 -6 36
9
Riadi Salmi
30 31 - 40 -9 36
10
Maghreb Fès
30 27 - 33 -6 34
11
Mouloudia Oujda
30 30 - 35 -5 32
12
Chabab Mohammédia
30 27 - 36 -9 31
13
Moghreb Tetouan
30 28 - 41 -13 30
14
Ittihad Tanger
30 23 - 39 -16 29
15
Olympique Khouribga
30 29 - 36 -7 28
16
Difaa EL Jadida
30 24 - 44 -20 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
28Ghi được31
47Thủng lưới39
0.85Bàn thắng mỗi trận0.94
8Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu