FK Sutjeska Nikšić vs Mladost DG
Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 5-1 Mladost DG tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 6, hòa 2, Mladost DG thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 5
- Phong độ
- LLDWD FK Sutjeska Nikšić
- LLDLW Mladost DG
- 10' B. Toskovic 1-0
- 28' Yellow Card
- 35' ▲ A. Jovanovic ▼ N. Cordoba
- 37' N. Jovicicphản lưới 2-0
- 41' Yellow Card
- HT2-0
- 46' ▲ N. Pavlicevic ▼ L. Pejovic
- 46' ▲ S. Radinovic ▼ M. Lalevic
- 46' ▲ K. Radunovic ▼ O. Djinovic
- 48' V. Cavor 3-0
- 50' B. Toskovic 4-0
- 60' 4-1 D. Mugosa
- 63' ▲ J. Cadjenovic ▼ M. Camara
- 63' ▲ A. Kecojevic ▼ P. Anicic
- 71' ▲ A. Golubovic ▼ V. Cavor
- 76' ▲ J. Roganovic ▼ D. Mugosa
- 86' ▲ I. Pajovic ▼ M. Simun
- 86' ▲ B. Dukic ▼ M. Vracar
- 87' Yellow Card
- 90' B. Toskovic 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 1V. Giljen
- 3M. Camara▼ 63'
- 4M. Vracar▼ 86'
- 6D. Hocko
- 9P. Anicic▼ 63'
- 10B. Toskovic
- 11V. Cavor▼ 71'
- 22A. Raznatovic
- 44R. Dedic
- 72A. Babic
- 77M. Simun▼ 86'
Dự bị 9
- 12T. Djurovic
- 2A. Golubovic▲ 71'
- 5I. Pajovic▲ 86'
- 15B. Kopitovic
- 20J. Cadjenovic▲ 63'
- 25M. Djukanovic
- 30A. Kecojevic▲ 63'
- 49B. Dukic▲ 86'
- 70P. Jaukovic
- 31B. Radanovic
- 4N. Jovicic
- 7L. Knezevic
- 8A. Cepic
- 9D. Mugosa▼ 76'
- 18O. Djinovic▼ 46'
- 27S. Almeida
- 28N. Cordoba▼ 35'
- 37L. Pejovic▼ 46'
- 44J. Nikolic
- 77M. Lalevic▼ 46'
Dự bị 9
- 25P. Radulovic
- 10A. Jovanovic▲ 35'
- 11N. Pavlicevic▲ 46'
- 17P. Pantic
- 29J. Roganovic▲ 76'
- 30V. Kostic
- 32S. Radinovic▲ 46'
- 66S. Mijovic
- 78K. Radunovic▲ 46'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | 8 - 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 5 | 6 | 2 - 3 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 7 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 9 | 6 | 2 - 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga
So sánh
10Trận đấu9
8Ghi được13
16Thủng lưới18
0.8Bàn thắng mỗi trận1.44
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai8