Mladost DG vs FK Sutjeska Nikšić
Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 0-1 FK Sutjeska Nikšić tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 20 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 1, hòa 2, FK Sutjeska Nikšić thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 35
- Sân vận động
- DG Arena, Podgorica
- Phong độ
- LLDLW Mladost DG
- LLDWD FK Sutjeska Nikšić
- 43' V. Vickovic
- 45'+1 B. Radanovic
- HT0-0
- 52' ▲ P. Anicic ▼ A. Kecojevic
- 56' A. Raznatovic
- 56' 0-1 A. Raznatovic
- 62' I. Vukcevic
- 63' L. Uskokovic
- 64' ▲ D. Kontic ▼ D. Vukovic
- 64' ▲ S. Almeida ▼ N. Pavlicevic
- 69' ▲ A. Golubovic ▼ A. Raznatovic
- 69' ▲ J. Cadjenovic ▼ I. Vukcevic
- 77' ▲ V. Mijovic ▼ N. A. Cordoba
- 77' ▲ R. Dedic ▼ M. Simun
- 77' ▲ A. Scekic ▼ V. Kalezic
- 80' A. Golubovic
- 82' B. Kopitovic
- 90'+4 R. Dedic
- FT0-1
Đội hình
- 31B. Radanovic
- 3M. Badnjar
- 4L. Uskokovic
- 7L. Knezevic
- 9R. Faust
- 10A. Jovanovic
- 11N. Pavlicevic▼ 64'
- 18V. Vickovic
- 28N. A. Cordoba▼ 77'
- 37L. Pejovic
- 77D. Vukovic▼ 64'
Dự bị 8
- 25P. Radulovic
- 6Z. Ceklic
- 8D. Kontic▲ 64'
- 23S. Pejovic
- 24M. Sekulic
- 27S. Almeida▲ 64'
- 35V. Mijovic▲ 77'
- 44M. Vukcevic
- 1V. Giljen
- 4M. Vracar
- 7I. Vukcevic▼ 69'
- 15B. Kopitovic
- 19M. Simun▼ 77'
- 22A. Raznatovic▼ 69'
- 30A. Kecojevic▼ 52'
- 44D. Hocko
- 70V. Kalezic▼ 77'
- 72A. Babic
- 99M. Mrvaljevic
Dự bị 9
- 32M. Kljajic
- 2A. Golubovic▲ 69'
- 5I. Pajovic
- 6R. Dedic▲ 77'
- 9P. Anicic▲ 52'
- 16O. Djinovic
- 20J. Cadjenovic▲ 69'
- 55A. Scekic▲ 77'
- 88M. Jukovic
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu40
55Ghi được67
63Thủng lưới45
1.34Bàn thắng mỗi trận1.68
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai47