Jezero
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Mladost DG

Jezero vs Mladost DG

Tỷ số chung cuộc: Jezero 1-0 Mladost DG tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 6, hòa 2, Mladost DG thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 2
Sân vận động
Stadion Pod Racinom, Plav
Phong độ
WLDLW Jezero
LLDLW Mladost DG
  1. 19' U. Jovanovic N. Pavlicevic
  2. 20' V. Terzic 1-0
  3. HT1-0
  4. 73' N. Fatic V. Terzic
  5. 73' T. Otsu M. Cuestas
  6. 73' B. Boricic M. Kojic
  7. 73' S. Mijovic O. Djinovic
  8. 73' M. Lalevic A. Jovanovic
  9. 73' K. Radunovic D. Mugosa
  10. 83' B. Pavicevic U. Bulatovic
  11. 83' I. Redzepagic A. Nishimura
  12. 83' V. Mijovic L. Pejovic
  13. FT1-0

Đội hình

Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 3M. Kojic▼ 73'
  4. 5M. Cuestas▼ 73'
  5. 6N. Jovicevic
  6. 7A. Skrijelj
  7. 10U. Bulatovic▼ 83'
  8. 16A. Nishimura▼ 83'
  9. 29V. Terzic▼ 73'
  10. 30D. Jovanovic
  11. 45M. Raicevic

Dự bị 9

  1. 44G. Akovic
  2. 4N. Fatic▲ 73'
  3. 9E. Redzepagic
  4. 17A. Kolundzic
  5. 22M. Bojovic
  6. 23B. Pavicevic▲ 83'
  7. 55T. Otsu▲ 73'
  8. 80B. Boricic▲ 73'
  9. 8I. Redzepagic▲ 83'
Mladost DG HLV: Marko Scepanovic
  1. 31B. Radanovic
  2. 4N. Jovicic
  3. 7L. Knezevic
  4. 8A. Cepic
  5. 9D. Mugosa▼ 73'
  6. 10A. Jovanovic▼ 73'
  7. 11N. Pavlicevic▼ 19'
  8. 18O. Djinovic▼ 73'
  9. 27S. Almeida
  10. 37L. Pejovic▼ 83'
  11. 44J. Nikolic

Dự bị 9

  1. 33U. Jovanovic▲ 19'
  2. 16J. Torrente
  3. 17P. Pantic
  4. 29J. Roganovic
  5. 30V. Kostic
  6. 35V. Mijovic▲ 83'
  7. 66S. Mijovic▲ 73'
  8. 77M. Lalevic▲ 73'
  9. 78K. Radunovic▲ 73'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Dečić
6 8 - 3 +5 13
2
FK Mornar
6 8 - 4 +4 12
3
Otrant-Olympic
6 9 - 7 +2 10
4
Jezero
6 7 - 7 0 8
5
Bokelj
6 2 - 3 -1 8
6
OFK Petrovac
6 4 - 2 +2 7
7
Mladost DG
6 7 - 10 -3 7
8
FK Sutjeska Nikšić
6 6 - 7 -1 5
9
FK Budućnost Podgorica
6 2 - 6 -4 5
10
Arsenal Tivat
6 3 - 7 -4 4
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga

So sánh

6Trận đấu9
7Ghi được13
7Thủng lưới18
1.17Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu