Mladost DG vs Jezero
Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 3-1 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 2, hòa 2, Jezero thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 25
- Sân vận động
- DG Arena, Podgorica
- Phong độ
- LLDLW Mladost DG
- WLDLW Jezero
- 24' 0-1 D. Maksimovic
- 30' J. Vujisic
- 45'+1 U. Bulatovic
- HT0-1
- 54' D. Vukovic11m 1-1
- 57' ▲ N. Pavicevic ▼ S. Almeida
- 70' ▲ J. Roganovic ▼ R. Faust
- 77' ▲ B. Boricic ▼ N. Krivokapic
- 78' M. Camara
- 81' ▲ N. Radusinovic ▼
- 81' ▲ S. Mijovic ▼ M. Camara
- 81' ▲ E. Redzepagic ▼ P. Bogdanovic
- 83' D. Kontic
- 85' N. Jovicic
- 85' L. Knezevic 2-1
- 86' L. Knezevic
- 87' M. Bojovic
- 87' A. Adzovic
- 88' L. Uskokovic
- 89' ▲ O. Rolovic ▼ A. Adzovic
- 90' D. Vukovic 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 25P. Radulovic
- 3M. Badnjar
- 4L. Uskokovic
- 5J. Vujisic
- 7L. Knezevic
- 8D. Kontic
- 9R. Faust▼ 70'
- 18V. Vickovic
- 27S. Almeida▼ 57'
- 77D. Vukovic
- 78M. Camara▼ 81'
Dự bị 8
- 31B. Radanovic
- 6Z. Ceklic
- 16N. Radusinovic▲ 81'
- 17N. Pavicevic▲ 57'
- 29J. Roganovic▲ 70'
- 35V. Mijovic
- 44M. Vukcevic
- 66S. Mijovic▲ 81'
- 50I. Asanovic
- 2A. Osmanovic
- 5A. Adzovic▼ 89'
- 7P. Bogdanovic▼ 81'
- 8U. Bulatovic
- 11N. Krivokapic▼ 77'
- 14M. Gjolaj
- 17I. Tucevic
- 27N. Jovicic
- 29M. Bojovic
- 44D. Maksimovic
Dự bị 9
- 1S. Kolic
- 3M. Kojic
- 9E. Redzepagic▲ 81'
- 16I. Redzepagic
- 19O. Rolovic▲ 89'
- 21R. Redzic
- 25S. Vucetovic
- 80B. Boricic▲ 77'
- 99A. Julevic
Thống kê
05
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu39
55Ghi được46
63Thủng lưới49
1.34Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai28