Jezero
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Mladost DG

Jezero vs Mladost DG

Tỷ số chung cuộc: Jezero 2-2 Mladost DG tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jezero thắng 6, hòa 2, Mladost DG thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 34
Sân vận động
Stadion Pod Racinom, Plav
Phong độ
WLDLW Jezero
LLDLW Mladost DG
  1. 5' 0-1 S. Almeida
  2. 32' V. Vickovic S. Almeida
  3. 41' M. Camara
  4. 41' A. Adzovic
  5. 45' 0-2 L. Pejovic
  6. HT0-2
  7. 53' O. Rolovic 1-2
  8. 59' N. Radusinovic R. Faust
  9. 59' J. Roganovic M. Camara
  10. 61' I. Redzepagic A. Adzovic
  11. 64' I. Redzepagic
  12. 70' M. Kojic O. Rolovic
  13. 70' E. Redzepagic I. Tucevic
  14. 71' E. Redzepagic
  15. 79' N. Krivokapic
  16. 82' A. Julevic N. Krivokapic
  17. 84' Z. Ceklic D. Kontic
  18. 89' D. Maksimovic 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 5A. Adzovic▼ 61'
  4. 11N. Krivokapic▼ 82'
  5. 14M. Gjolaj
  6. 17I. Tucevic▼ 70'
  7. 19O. Rolovic▼ 70'
  8. 27N. Jovicic
  9. 29M. Bojovic
  10. 44D. Maksimovic
  11. 80B. Boricic

Dự bị 8

  1. 1S. Kolic
  2. 3M. Kojic▲ 70'
  3. 4M. Ilic
  4. 9E. Redzepagic▲ 70'
  5. 16I. Redzepagic▲ 61'
  6. 21R. Redzic
  7. 25S. Vucetovic
  8. 99A. Julevic▲ 82'
Mladost DG HLV: Marko Scepanovic
  1. 31B. Radanovic
  2. 3M. Badnjar
  3. 4L. Uskokovic
  4. 7L. Knezevic
  5. 8D. Kontic▼ 84'
  6. 9R. Faust▼ 59'
  7. 11N. Pavlicevic
  8. 27S. Almeida▼ 32'
  9. 37L. Pejovic
  10. 77D. Vukovic
  11. 78M. Camara▼ 59'

Dự bị 9

  1. 25P. Radulovic
  2. 6Z. Ceklic▲ 84'
  3. 16N. Radusinovic▲ 59'
  4. 18V. Vickovic▲ 32'
  5. 23S. Pejovic
  6. 24M. Sekulic
  7. 26A. Pavicevic
  8. 29J. Roganovic▲ 59'
  9. 44M. Vukcevic

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu41
46Ghi được55
49Thủng lưới63
1.18Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu