FK Dečić
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Arsenal Tivat

FK Dečić vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: FK Dečić 1-2 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 20 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dečić thắng 3, hòa 4, Arsenal Tivat thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 35
Phong độ
WWWWL FK Dečić
DDDLL Arsenal Tivat
  1. HT0-0
  2. 52' 0-1 I. Vukcevic
  3. 58' A. Imamovic M. Cukovic
  4. 58' S. Mandic P. Malisic
  5. 60' I. Ndiaye 1-1
  6. 61' A. Maloku J. Dresaj
  7. 61' P. Ljuljdjuraj B. Radusinovic
  8. 61' H. Kajoshaj I. Ndiaye
  9. 73' D. Perovic T. Selimi
  10. 76' J. Montenegro N. Kovinic
  11. 77' M. Bozanovic P. Pavlicevic
  12. 82' M. Zivanovic
  13. 85' J. Nikolic I. Sahman
  14. 88' 1-2 I. Vukcevic
  15. FT1-2

Đội hình

FK Dečić HLV: Nenad Brnovic
  1. 25D. Radosevic
  2. 18L. Maras
  3. 19T. Selimi▼ 73'
  4. 20P. Sekulovic
  5. 22J. Dresaj▼ 61'
  6. 23R. Gjelaj
  7. 29N. Braunovic
  8. 32B. Radusinovic▼ 61'
  9. 72I. Ndiaye▼ 61'
  10. 74P. Pavlicevic▼ 77'
  11. 77V. Strikovic

Dự bị 8

  1. 21A. Camaj
  2. 33M. Dragojevic
  3. 8A. Maloku▲ 61'
  4. 15P. Ljuljdjuraj▲ 61'
  5. 16M. Bozanovic▲ 77'
  6. 34I. Camaj
  7. 44D. Perovic▲ 73'
  8. 50H. Kajoshaj▲ 61'
Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 2M. Cukovic▼ 58'
  3. 5G. Petovic
  4. 8I. Sahman▼ 85'
  5. 9I. Vukcevic
  6. 15P. Malisic▼ 58'
  7. 16V. Kascelan
  8. 19Z. Mikijelj
  9. 26M. Zivanovic
  10. 28A. Cetkovic
  11. 90N. Kovinic▼ 76'

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 3M. Zivaljevic
  3. 4J. Nikolic▲ 85'
  4. 11J. Montenegro▲ 76'
  5. 14A. Imamovic▲ 58'
  6. 17D. Sim
  7. 21N. Gluscevic
  8. 77S. Mandic▲ 58'
  9. 99S. Labovic

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
48Ghi được39
53Thủng lưới46
1.2Bàn thắng mỗi trận1.05
11Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu