FC Zimbru Chișinău
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CSF Bălți

FC Zimbru Chișinău vs CSF Bălți

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 3-0 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 8, hòa 1, CSF Bălți thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 2
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
DLLLL CSF Bălți
  1. 1' N. Kovalski
  2. 14' A. Bonnah
  3. 16' N. Garciu
  4. 36' S. Bytca A. Bonnah
  5. 45' R. Rosario 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' T. Ceijas E. Cociuc
  8. 46' V. Raileanu T. Butucel
  9. 49' Jonathas 2-0
  10. 57' D. Rogac
  11. 65' Jonathas
  12. 69' A. Ghinaitis P. Neagu
  13. 73' S. Cojocari Jonathas
  14. 74' S. Bytca 3-0
  15. 77' S. Creciun N. Garciu
  16. 80' A. Betivu R. Rosario
  17. 84' N. Zolotov
  18. 90'+1 C. Rosca C. Cotogoi
  19. 90'+1 V. Glavatchi D. Botan
  20. FT3-0

Đội hình

FC Zimbru Chișinău
  1. 88I. Dokic
  2. 4C. Gonta
  3. 7Caio Dantas
  4. 10E. Cociuc▼ 46'
  5. 11Jonathas▼ 73'
  6. 14R. Rosario▼ 80'
  7. 17T. Butucel▼ 46'
  8. 22A. Bonnah▼ 36'
  9. 23Marcello
  10. 30A. Makritsky
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 11

  1. 24T. Ceijas▲ 46'
  2. 20V. Raileanu▲ 46'
  3. 12A. Odyntsov
  4. 92C. Sirghi
  5. 3K. Berkeley
  6. 5Matteo Amoroso
  7. 18A. Gutium
  8. 44S. Ungureanu
  9. 73S. Bytca▲ 36'
  10. 77S. Cojocari▲ 73'
  11. 99A. Betivu▲ 80'
CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 2A. Bely
  3. 3V. Boico
  4. 10M. Ghecev
  5. 11N. Kovalski
  6. 21P. Neagu▼ 69'
  7. 24D. Rogac
  8. 29N. Garciu▼ 77'
  9. 31V. Costin
  10. 55D. Botan▼ 90'
  11. 71C. Cotogoi▼ 90'

Dự bị 5

  1. 1R. Perju
  2. 4C. Rosca▲ 90'
  3. 5S. Creciun▲ 77'
  4. 8V. Glavatchi▲ 90'
  5. 19A. Ghinaitis▲ 69'

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

12Trận đấu10
27Ghi được6
13Thủng lưới32
2.25Bàn thắng mỗi trận0.6
5Giữ sạch lưới0
8Trên 2.5 bàn8
14Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu