Politehnica UTM
2 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Zimbru Chișinău

Politehnica UTM vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: Politehnica UTM 2-3 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Politehnica UTM thắng 0, hòa 0, FC Zimbru Chișinău thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 14
Sân vận động
Stadionul Sătesc, Suruceni
Phong độ
WLDWL Politehnica UTM
WWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 19' Yellow Card
  2. 42' Yellow Card
  3. HT0-0
  4. 46' S. Burghiu Italo
  5. 46' Jonathas Caio Dantas
  6. 46' D. Kozlovskiy O. Shchebetun
  7. 48' 0-1 Jonathas
  8. 52' Charles 1-1
  9. 65' S. Decev F. Pegza
  10. 71' 1-2 D. Kozlovskiy
  11. 75' G. Dahan T. Sharkovskiy
  12. 75' N. Clescenco V. Fratea
  13. 76' S. Gandi 2-2
  14. 87' 2-3 Matteo Amoroso
  15. 89' A. Ghinaitis N. Lipcan
  16. FT2-3

Đội hình

Politehnica UTM
  1. 72P. Socolov
  2. 3C. Gonta
  3. 7A. Sprinsean
  4. 9F. Pegza ▼ 65'
  5. 10B. Musteata
  6. 17L. Radu
  7. 20S. Gandi
  8. 21D. Cucer
  9. 22N. Lipcan ▼ 89'
  10. 33Charles
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 3

  1. 13A. Tuev
  2. 77S. Decev ▲ 65'
  3. 16A. Ghinaitis ▲ 89'
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 28N. Cebotari
  2. 4Italo ▼ 46'
  3. 5Matteo Amoroso
  4. 7Caio Dantas ▼ 46'
  5. 8T. Sharkovskiy ▼ 75'
  6. 10V. Fratea ▼ 75'
  7. 18N. Covali
  8. 23B. Paz
  9. 25O. Shchebetun ▼ 46'
  10. 30A. Macritchii
  11. 33M. Stefan

Dự bị 10

  1. 12S. Agachi
  2. 88I. Dokic
  3. 3S. Burghiu ▲ 46'
  4. 6Jonathas ▲ 46'
  5. 9G. Dahan ▲ 75'
  6. 15D. Kozlovskiy ▲ 46'
  7. 17N. Clescenco ▲ 75'
  8. 19S. Trifan
  9. 35N. Zolotov
  10. 45M. Ebikabowei

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu45
50Ghi được104
79Thủng lưới46
1.47Bàn thắng mỗi trận2.31
4Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu