FC Zimbru Chișinău
7 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Politehnica UTM

FC Zimbru Chișinău vs Politehnica UTM

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 7-0 Politehnica UTM tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 6, hòa 0, Politehnica UTM thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
DWLDW Politehnica UTM
  1. 18' C. Gonta
  2. 22' N. Covali
  3. 26' V. Stina 1-0
  4. 43' A. Dijinari
  5. HT1-0
  6. 46' D. Rodrigues G. Dahan
  7. 46' A. Dosso N. Covali
  8. 51' T. Sharkovskiy 2-0
  9. 58' O. Shchebetun 3-0
  10. 59' D. Kozlovskiy O. Shchebetun
  11. 59' N. Clescenco V. Stina
  12. 65' L. Radu Charles
  13. 68' D. Kozlovskiy 4-0
  14. 75' K. Shilchenko A. Sprinsean
  15. 75' A. Ghinaitis B. Musteata
  16. 79' V. Fratea11m 5-0
  17. 80' M. Ebikabowei V. Fratea
  18. 83' M. Ebikabowei
  19. 84' T. Sharkovskiy 6-0
  20. 90' N. Clescenco 7-0
  21. FT7-0

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 12S. Agachi
  2. 5Matteo Amoroso
  3. 8T. Sharkovskiy
  4. 9G. Dahan ▼ 46'
  5. 11V. Stina ▼ 59'
  6. 18N. Covali ▼ 46'
  7. 19V. Fratea ▼ 80'
  8. 25O. Shchebetun ▼ 59'
  9. 30A. Macritchii
  10. 33M. Stefan
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 9

  1. 28N. Cebotari
  2. 2D. Rodrigues ▲ 46'
  3. 3S. Burghiu
  4. 15D. Kozlovskiy ▲ 59'
  5. 17N. Clescenco ▲ 59'
  6. 23B. Paz
  7. 29A. Dosso ▲ 46'
  8. 44I. Ranera
  9. 45M. Ebikabowei ▲ 80'
Politehnica UTM
  1. 72P. Socolov
  2. 3C. Gonta
  3. 4O. David
  4. 7A. Sprinsean ▼ 75'
  5. 8A. Mardari
  6. 10B. Musteata ▼ 75'
  7. 15M. Cojusea
  8. 20S. Gandi
  9. 33Charles ▼ 65'
  10. 74Renatinho
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 8

  1. 1C. Leu
  2. 13A. Tuev
  3. 9F. Pegza
  4. 11K. Shilchenko ▲ 75'
  5. 12A. Ursu
  6. 16A. Ghinaitis ▲ 75'
  7. 19N. Gumeni
  8. 17L. Radu ▲ 65'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu34
104Ghi được50
46Thủng lưới79
2.31Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn25
66Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu