Politehnica UTM
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Petrocub Hîncești

Politehnica UTM vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: Politehnica UTM 0-5 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Politehnica UTM thắng 0, hòa 0, FC Petrocub Hîncești thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 10
Sân vận động
Stadionul Sătesc, Suruceni
Phong độ
DWLDW Politehnica UTM
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 8' 0-1 C. Pascaluta
  2. 26' 0-2 P. Popescu
  3. 37' Yellow Card
  4. HT0-2
  5. 48' 0-3 P. Popescu
  6. 49' D. Cucer Renatinho
  7. 55' 0-4 M. Lupan
  8. 60' B. Musteata N. Lipcan
  9. 60' D. Demian I. Jardan
  10. 62' 0-5 C. Pascaluta
  11. 64' Yellow Card
  12. 70' K. Shilchenko Charles
  13. 71' D. Andreiciu A. Sprinsean
  14. 71' V. Buruiana S. Platica
  15. 71' M. Potirniche T. Lungu
  16. 77' I. Danilov V. Dijinari
  17. 90'+3 Yellow Card
  18. 90'+4 Yellow Card
  19. FT0-5

Đội hình

Politehnica UTM
  1. 13A. Tuev
  2. 3C. Gonta
  3. 4O. David
  4. 7A. Sprinsean ▼ 71'
  5. 8A. Mardari
  6. 22N. Lipcan ▼ 60'
  7. 20S. Gandi
  8. 17L. Radu
  9. 33Charles ▼ 70'
  10. 74Renatinho ▼ 49'
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 9

  1. 1C. Leu
  2. 79A. Oprea
  3. 9F. Pegza
  4. 10B. Musteata ▲ 60'
  5. 11K. Shilchenko ▲ 70'
  6. 12A. Ursu
  7. 16A. Ghinaitis
  8. 21D. Cucer ▲ 49'
  9. 23D. Andreiciu ▲ 71'
FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 31V. Dodon
  2. 3C. Cucos
  3. 11S. Platica ▼ 71'
  4. 15P. Popescu
  5. 17C. Pascaluta
  6. 23M. Lupan
  7. 27V. Dijinari ▼ 77'
  8. 39T. Lungu ▼ 71'
  9. 44J. Guera Djou
  10. 66I. Bors
  11. 90I. Jardan ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 1S. Smalenea
  2. 4V. Buruiana ▲ 71'
  3. 2I. Danilov ▲ 77'
  4. 8D. Demian ▲ 60'
  5. 13M. Cojocaru
  6. 19N. Rotaru
  7. 21M. Potirniche ▲ 71'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu42
50Ghi được75
79Thủng lưới30
1.47Bàn thắng mỗi trận1.79
4Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu