Codru Lozova
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Dinamo-Auto

Codru Lozova vs Dinamo-Auto

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 0-2 Dinamo-Auto tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 26 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 0, Dinamo-Auto thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 36
Sân vận động
Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
Trọng tài
I. Bîlea
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
LLLLL Dinamo-Auto
  1. 9' 0-1 M. Mihaliov
  2. 40' D. Babic
  3. 40' O. Qurbanly
  4. HT0-1
  5. 46' V. Butuc I. Mostovei
  6. 46' M. Manole D. Reniță
  7. 46' A. Pestryakov M. Calincov
  8. 46' O. Crețul N. Maltev
  9. 60' A. Genaev O. Qurbanlı
  10. 72' C. Ogbodo P. Oluka
  11. 74' I. Chiperi
  12. 77' Y. Kondratiuk
  13. 84' 0-2 A. Litviakov
  14. 88' A. Bilinschii M. Mihaliov
  15. 88' A. Fedorov E. Kondratyuk
  16. 88' V. Cemîrtan D. Rogac
  17. 90'+2 V. Dijinari
  18. FT0-2

Đội hình

Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 25I. Mostovei ▼ 46'
  2. 4I. Sandu
  3. 44D. Babić
  4. 2D. Tofilat
  5. 7M. Calincov ▼ 46'
  6. 73D. Reniță ▼ 46'
  7. 5A. Salifu
  8. 97M. Ihekuna
  9. 16P. Oluka ▼ 72'
  10. 23N. Maltev ▼ 46'
  11. 19E. Alaribe

Dự bị 11

  1. 1V. Butuc ▲ 46'
  2. 9M. Manole ▲ 46'
  3. 10A. Pestryakov ▲ 46'
  4. 11O. Crețul ▲ 46'
  5. 28C. Ogbodo ▲ 72'
  6. 6H. Fondikou
  7. 8B. Mytsyk
  8. 34M. Puiu
  9. 90A. Conohov
  10. 99R. Garganciuc
  11. 77E. Zaplitnîi
Dinamo-Auto HLV: I. Dobrovolskiy
  1. 16M. Bardîș
  2. 30S. Gafina
  3. 15O. Masalov
  4. 5I. Chiperi
  5. 22V. Dijinari
  6. 19M. Mihaliov ▼ 88'
  7. 24O. Qurbanlı ▼ 60'
  8. 10E. Kondratyuk ▼ 88'
  9. 4A. Litviakov
  10. 18D. Rogac ▼ 88'
  11. 21D. Puscas

Dự bị 9

  1. 26A. Genaev ▲ 60'
  2. 6A. Bilinschii ▲ 88'
  3. 8A. Fedorov ▲ 88'
  4. 14V. Cemîrtan ▲ 88'
  5. 1V. Straistari
  6. 9O. Bulat
  7. 17A. Cuzmenco
  8. 20D. Macalici
  9. 12C. Apostolachi

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu40
25Ghi được70
121Thủng lưới63
0.68Bàn thắng mỗi trận1.75
2Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn23
14Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu