Dinamo-Auto vs Codru Lozova
Tỷ số chung cuộc: Dinamo-Auto 1-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dinamo-Auto thắng 9, hòa 0, Codru Lozova thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadionul Dinamo-Auto, Ternovca
- Trọng tài
- V. Berladean
- Phong độ
- LLLLL Dinamo-Auto
- LLLLL Codru Lozova
- 30' ▲ O. Crețul ▼ A. Pestryakov
- 40' A. Salifu
- 43' O. Kretsul
- HT0-0
- 53' ▲ N. Maltev ▼ C. Ogbodo
- 70' O. Masalov
- 71' ▲ D. Puscas ▼ E. Kondratyuk
- 82' D. Puscas 1-0
- 85' ▲ D. Rogac ▼ S. Samiev
- 85' ▲ A. Panych ▼ A. Fedorov
- 87' ▲ D. Tofilat ▼ A. Conohov
- 87' ▲ M. Manole ▼ H. Fondikou
- 90'+3 D. Rogac
- 90'+4 A. Panych
- FT1-0
Đội hình
- 1V. Straistari
- 15O. Masalov
- 23V. Boico
- 22V. Dijinari
- 28E. Pleşco
- 19M. Mihaliov
- 11S. Samiev ▼ 85'
- 10E. Kondratyuk ▼ 71'
- 8A. Fedorov ▼ 85'
- 14V. Cemîrtan
- 4A. Litviakov
Dự bị 7
- 21D. Puscas ▲ 71'
- 18D. Rogac ▲ 85'
- 27A. Panych ▲ 85'
- 9O. Bulat
- 17A. Cuzmenco
- 20D. Macalici
- 12C. Apostolachi
- 25I. Mostovei
- 4I. Sandu
- 90A. Conohov ▼ 87'
- 44D. Babić
- 10A. Pestryakov ▼ 30'
- 6H. Fondikou ▼ 87'
- 5A. Salifu
- 97M. Ihekuna
- 28C. Ogbodo ▼ 53'
- 16P. Oluka
- 19E. Alaribe
Dự bị 11
- 11O. Crețul ▲ 30'
- 23N. Maltev ▲ 53'
- 2D. Tofilat ▲ 87'
- 9M. Manole ▲ 87'
- 1V. Butuc
- 7D. Prodan
- 30M. Puiu
- 34N. Muntean
- 77E. Zaplitnîi
- 99R. Garganciuc
- 73D. Reniță
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu37
70Ghi được25
63Thủng lưới121
1.75Bàn thắng mỗi trận0.68
12Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai14