Codru Lozova vs FC Milsami Orhei
Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 2-4 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
- Trọng tài
- R. Jitari
- Phong độ
- LLLLL Codru Lozova
- DLWDW FC Milsami Orhei
- 29' M. Manole
- 33' 0-1 I. Drăgan
- 34' 0-2 D. Pîslă
- HT0-2
- 46' ▲ N. Maltev ▼ M. Manole
- 46' ▲ C. Ogbodo ▼ B. Mytsyk
- 46' ▲ E. Zaplitnîi ▼ H. Fondikou
- 49' 0-3 C. Bogdan
- 51' N. Maltev 1-3
- 60' ▲ A. Pestryakov ▼ M. Calincov
- 61' 1-4 D. Pîslă
- 66' ▲ M. Antoniuc ▼ I. Drăgan
- 66' ▲ S. Nazar ▼ A. Puntus
- 68' A. Pestryakov 2-4
- 71' ▲ M. Puiu ▼ D. Reniță
- 86' V. Jardan
- FT2-4
Đội hình
- 1V. Butuc
- 4I. Sandu
- 8B. Mytsyk ▼ 46'
- 44D. Babić
- 2D. Tofilat
- 7M. Calincov ▼ 60'
- 73D. Reniță ▼ 71'
- 6H. Fondikou ▼ 46'
- 5A. Salifu
- 97M. Ihekuna
- 9M. Manole ▼ 46'
Dự bị 10
- 23N. Maltev ▲ 46'
- 28C. Ogbodo ▲ 46'
- 77E. Zaplitnîi ▲ 46'
- 10A. Pestryakov ▲ 60'
- 34M. Puiu ▲ 71'
- 11O. Crețul
- 16P. Oluka
- 25I. Mostovei
- 99R. Garganciuc
- 3V. Șonțovoi
- 1E. Tîmbur
- 23V. Bolohan
- 21V. Jardan
- 18C. Bogdan
- 6O. Gaye
- 16A. Antoniuc
- 98I. Lambarschi
- 19D. Pîslă
- 10A. Dedov
- 84A. Puntus ▼ 66'
- 8I. Drăgan ▼ 66'
Dự bị 9
- 9M. Antoniuc ▲ 66'
- 15S. Nazar ▲ 66'
- 4I. Arhirii
- 7N. Iuraşco
- 11I. Ghimp
- 12O. Malac
- 20V. Amougui
- 31V. Buga
- 5R. Gînsari
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
25Ghi được79
121Thủng lưới42
0.68Bàn thắng mỗi trận2.08
2Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn23
14Hiệp hai39