FC Milsami Orhei
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Codru Lozova

FC Milsami Orhei vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 3-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 29 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 23
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LLLLL Codru Lozova
  1. 12' A. Rusnac 1-0
  2. 15' R. Jalbă D. Cemschi
  3. 16' Yellow Card
  4. 27' Yellow Card
  5. 33' D. Rogac I. Donțu
  6. 39' S. Nazar 2-0
  7. 42' Yellow Card
  8. 42' Yellow Card
  9. 43' Yellow Card
  10. HT2-0
  11. 77' B. Stoianov D. Garșinschi
  12. 89' A. Rusu A. Onica
  13. 89' V. Bolohan11m 3-0
  14. 90'+2 A. Cușnirenco O. Martin
  15. 90'+2 V. Frecațel S. Nazar
  16. FT3-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: V. Rusnac
  1. 1E. Tîmbur
  2. 23V. Bolohan
  3. 14F. Andriuhin
  4. 6C. Bogdan
  5. 84A. Onica ▼ 89'
  6. 22A. Rusnac
  7. 7V. Zagaevschii
  8. 17O. Martin ▼ 90'
  9. 21S. Plătică
  10. 15S. Nazar ▼ 90'
  11. 11D. Ciobanu

Dự bị 5

  1. 8A. Rusu ▲ 89'
  2. 19A. Cușnirenco ▲ 90'
  3. 10V. Frecațel ▲ 90'
  4. 5M. Plătică
  5. 31A. Chirinciuc
Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 1E. Afanasiev
  2. 16D. Cemschi ▼ 15'
  3. 44A. Belevschi
  4. 2C. Ursu
  5. 11I. Mamaliga
  6. 30P. Costin
  7. 28V. Bobrov
  8. 34V. Semenchenko
  9. 8D. Garșinschi ▼ 77'
  10. 97I. Donțu ▼ 33'
  11. 90D. Buhanenco

Dự bị 7

  1. 5R. Jalbă ▲ 15'
  2. 96D. Rogac ▲ 33'
  3. 4B. Stoianov ▲ 77'
  4. 6E. Zaplitnîi
  5. 7D. Adam
  6. 19G. Coșcodan
  7. 25B. Pascarenco

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu28
31Ghi được8
32Thủng lưới55
1.03Bàn thắng mỗi trận0.29
11Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu