FC Milsami Orhei
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Codru Lozova

FC Milsami Orhei vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 3-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 31 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Trọng tài
V. Minciuna
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LLLLL Codru Lozova
  1. 8' O. Martin 1-0
  2. 24' V. Chișca A. Dhamo
  3. 30' F. Andriuhin
  4. 45'+2 A. Rusnac F. Andriuhin
  5. HT1-0
  6. 46' N. Iuraşco O. Martin
  7. 47' I. Ibrean
  8. 54' N. Iurasco
  9. 62' D. Reniță A. Quluzadə
  10. 70' 1-1 I. Lăcustă
  11. 72' M. Antoniuc O. Gaye
  12. 78' A. Ciuntu M. Calincov
  13. 79' I. Mamaliga
  14. 80' A. Dedov 2-1
  15. 90'+1 A. Ciuntu
  16. 90'+4 A. Dedov 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 1E. Tîmbur
  2. 23V. Bolohan
  3. 14F. Andriuhin ▼ 45'
  4. 4I. Arhirii
  5. 6O. Gaye ▼ 72'
  6. 16A. Antoniuc
  7. 5A. Quluzadə ▼ 62'
  8. 17O. Martin ▼ 46'
  9. 10A. Dedov
  10. 8I. Drăgan
  11. 15S. Nazar

Dự bị 6

  1. 22A. Rusnac ▲ 45'
  2. 7N. Iuraşco ▲ 46'
  3. 19D. Reniță ▲ 62'
  4. 9M. Antoniuc ▲ 72'
  5. 11I. Ghimp
  6. 12O. Malac
Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 1V. Butuc
  2. 4I. Sandu
  3. 11I. Mamaliga
  4. 19I. Kurata
  5. 2V. Cojocari
  6. 44A. Dhamo ▼ 24'
  7. 7M. Calincov ▼ 78'
  8. 73E. Zaplitnîi
  9. 30M. Puiu
  10. 9I. Lăcustă
  11. 10I. Ibrian

Dự bị 5

  1. 23V. Chișca ▲ 24'
  2. 3A. Ciuntu ▲ 78'
  3. 16E. Dragomeretchii
  4. 28I. Oprea
  5. 99D. Doroftei

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
79Ghi được25
42Thủng lưới121
2.08Bàn thắng mỗi trận0.68
14Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu