FC Milsami Orhei
7 : 2
FT · Hiệp một 4:2
·
Codru Lozova

FC Milsami Orhei vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 7-2 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 12 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 7, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 25
Sân vận động
Stadionul CPSM, Vadul lui Vodă
Trọng tài
D. Luca
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LLLLL Codru Lozova
  1. 7' 0-1 M. Manole
  2. 11' B. Mytsyk
  3. 15' A. Dedov 1-1
  4. 16' 1-2 M. Manole
  5. 17' I. Lambarschi 2-2
  6. 20' V. Buga O. Malac
  7. 25' A. Dedov 3-2
  8. 30' O. Cretul
  9. 32' I. Drăgan 4-2
  10. HT4-2
  11. 46' R. Garganciuc M. Puiu
  12. 56' D. Renita
  13. 59' B. Mytsyk
  14. 59' B. Mytsyk
  15. 65' M. Antoniuc S. Nazar
  16. 65' E. Zaplitnîi D. Reniță
  17. 71' A. Pestryakov M. Calincov
  18. 74' D. Prodan O. Crețul
  19. 76' A. Dedov 5-2
  20. 79' N. Iuraşco A. Dedov
  21. 85' A. Antoniuc 6-2
  22. 88' A. Antoniuc 7-2
  23. FT7-2

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 12O. Malac ▼ 20'
  2. 23V. Bolohan
  3. 4I. Arhirii
  4. 11I. Ghimp
  5. 16A. Antoniuc
  6. 98I. Lambarschi
  7. 19D. Pîslă
  8. 24E. Zasavițchi
  9. 10A. Dedov ▼ 79'
  10. 8I. Drăgan
  11. 15S. Nazar ▼ 65'

Dự bị 3

  1. 31V. Buga ▲ 20'
  2. 9M. Antoniuc ▲ 65'
  3. 7N. Iuraşco ▲ 79'
Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 1V. Butuc
  2. 4I. Sandu
  3. 8B. Mytsyk
  4. 44D. Babić
  5. 2D. Tofilat
  6. 7M. Calincov ▼ 71'
  7. 73D. Reniță ▼ 65'
  8. 30M. Puiu ▼ 46'
  9. 11O. Crețul ▼ 74'
  10. 34N. Muntean
  11. 9M. Manole

Dự bị 7

  1. 99R. Garganciuc ▲ 46'
  2. 77E. Zaplitnîi ▲ 65'
  3. 10A. Pestryakov ▲ 71'
  4. 16D. Prodan ▲ 74'
  5. 23V. Șonțovoi
  6. 97I. Oprea
  7. 96A. Mincev

Thống kê

00
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
79Ghi được25
42Thủng lưới121
2.08Bàn thắng mỗi trận0.68
14Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu