Codru Lozova vs FC Zimbru Chișinău
Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 1-5 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 12 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 2, FC Zimbru Chișinău thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
- Trọng tài
- D. Muntean
- Phong độ
- LLLLL Codru Lozova
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- 23' 0-1 Ş. Burghiu
- 26' 0-2 A. Pătraş
- HT0-2
- 46' ▲ B. Mytsyk ▼ H. Fondikou
- 46' ▲ O. Crețul ▼ M. Manole
- 48' A. Conohov
- 48' 0-3 A. Pătraş11m
- 51' D. Babic
- 58' ▲ C. Ogbodo ▼ M. Calincov
- 60' ▲ P. Neagu ▼ Ş. Burghiu
- 64' ▲ A. Pestryakov ▼ A. Conohov
- 70' D. Babic
- 70' D. Babic
- 72' ▲ A. Graur ▼ V. Răileanu
- 72' ▲ S. Yahaya ▼ P. Neagu
- 76' V. Chisca
- 83' ▲ I. Bejan ▼ A. Pătraş
- 83' ▲ D. Muntean ▼ V. Stefu
- 85' 0-4 D. Muntean
- 86' A. Pestryakov 1-4
- 88' 1-5 C. Dani
- FT1-5
Đội hình
- 25I. Mostovei
- 4I. Sandu
- 90A. Conohov ▼ 64'
- 44D. Babić
- 7M. Calincov ▼ 58'
- 6H. Fondikou ▼ 46'
- 5A. Salifu
- 97M. Ihekuna
- 16P. Oluka
- 9M. Manole ▼ 46'
- 19E. Alaribe
Dự bị 11
- 8B. Mytsyk ▲ 46'
- 11O. Crețul ▲ 46'
- 28C. Ogbodo ▲ 58'
- 10A. Pestryakov ▲ 64'
- 1V. Butuc
- 2D. Tofilat
- 23N. Maltev
- 30M. Puiu
- 73D. Reniță
- 99R. Garganciuc
- 77E. Zaplitnîi
- 12S. Șmalenea
- 3Ş. Burghiu ▼ 60'
- 23V. Chișca
- 15A. Ciopa
- 4V. Zavalișca
- 10A. Pătraş ▼ 83'
- 5A. Vremea
- 9C. Dani
- 17V. Răileanu ▼ 72'
- 18O. Ebenezer
- 11V. Stefu ▼ 83'
Dự bị 9
- 7P. Neagu ▲ 60'
- 8A. Graur ▲ 72'
- 14S. Yahaya ▲ 72'
- 6I. Bejan ▲ 83'
- 19D. Muntean ▲ 83'
- 1D. Guțul
- 16M. Curoș
- 22A. Gău
- 30M. Morozan
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
25Ghi được39
121Thủng lưới64
0.68Bàn thắng mỗi trận1.05
2Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai25