FC Zimbru Chișinău vs Codru Lozova
Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 2-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 28 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 6, hòa 2, Codru Lozova thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Trọng tài
- A. Breguța
- Phong độ
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- LLLLL Codru Lozova
- 3' 0-1 O. Crețul
- 9' A. Pătraş 1-1
- 32' A. Pătraş11m 2-1
- 41' ▲ D. Babić ▼ E. Zaplitnîi
- 45' V. Chisca
- 45'+1 R. Garganciuc
- HT2-1
- 46' ▲ V. Zavalișca ▼ O. Ebenezer
- 46' ▲ M. Calincov ▼ D. Prodan
- 63' ▲ A. Pestryakov ▼ M. Manole
- 63' ▲ D. Reniță ▼ M. Puiu
- 69' V. Zavalisca
- 74' ▲ I. Carabageac ▼ C. Dani
- 76' N. Munteanu
- 80' ▲ D. Tofilat ▼ R. Garganciuc
- 85' V. Raileanu
- FT2-1
Đội hình
- 12S. Șmalenea
- 3Ş. Burghiu
- 23V. Chișca
- 15A. Ciopa
- 10A. Pătraş
- 8A. Graur
- 7P. Neagu
- 9C. Dani ▼ 74'
- 17V. Răileanu
- 14S. Yahaya
- 18O. Ebenezer ▼ 46'
Dự bị 7
- 4V. Zavalișca ▲ 46'
- 33I. Carabageac ▲ 74'
- 6I. Bejan
- 16M. Curoș
- 19I. Lavrenciuc
- 22A. Gău
- 1J. Gomoja
- 1V. Butuc
- 4I. Sandu
- 90A. Conohov
- 8B. Mytsyk
- 77E. Zaplitnîi ▼ 41'
- 30M. Puiu ▼ 63'
- 11O. Crețul
- 34N. Muntean
- 16D. Prodan ▼ 46'
- 99R. Garganciuc ▼ 80'
- 9M. Manole ▼ 63'
Dự bị 8
- 44D. Babić ▲ 41'
- 7M. Calincov ▲ 46'
- 10A. Pestryakov ▲ 63'
- 73D. Reniță ▲ 63'
- 2D. Tofilat ▲ 80'
- 23V. Șonțovoi
- 97I. Oprea
- 96A. Mincev
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
39Ghi được25
64Thủng lưới121
1.05Bàn thắng mỗi trận0.68
5Giữ sạch lưới2
19Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai14