FC Zimbru Chișinău
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Codru Lozova

FC Zimbru Chișinău vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 3-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 21 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 6, hòa 2, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
Sân vận động
Stadionul Zimbru, Chişinău
Trọng tài
I. Covtun
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
LLLLL Codru Lozova
  1. 28' V. Cojocaru
  2. 36' I. Mamaliga
  3. 37' 0-1 A. Dhamo
  4. 45' A. Patras
  5. 45'+3 I. Ibrean
  6. HT0-1
  7. 47' I. Kurata
  8. 47' V. Cemîrtan11m 1-1
  9. 49' I. Kurataphản lưới 2-1
  10. 60' Ş. Burghiu 3-1
  11. 67' A. Ciopa
  12. 68' D. Doroftei I. Oprea
  13. 70' S. Yahaya P. Neagu
  14. 83' C. Dani V. Cemîrtan
  15. 90' A. Barabaș B. Traore
  16. FT3-1

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: V. Goian
  1. 12S. Șmalenea
  2. 3Ş. Burghiu
  3. 4D. Furtună
  4. 6A. Ciopa
  5. 23A. Vacarciuc
  6. 8A. Pătraş
  7. 7I. Postica
  8. 20A. Graur
  9. 10P. Neagu ▼ 70'
  10. 9V. Cemîrtan ▼ 83'
  11. 11B. Traore ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 14S. Yahaya ▲ 70'
  2. 22C. Dani ▲ 83'
  3. 19A. Barabaș ▲ 90'
  4. 5G. Brînzaniuc
  5. 15V. Zavalișca
  6. 16A. Gău
  7. 17V. Răileanu
  8. 25M. Kovalov
Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 1V. Butuc
  2. 11I. Mamaliga
  3. 23V. Chișca
  4. 19I. Kurata
  5. 2V. Cojocari
  6. 28I. Oprea ▼ 68'
  7. 44A. Dhamo
  8. 34E. Zaplitnîi
  9. 30M. Puiu
  10. 9I. Lăcustă
  11. 10I. Ibrian

Dự bị 3

  1. 99D. Doroftei ▲ 68'
  2. 90R. Jalbă
  3. 16E. Dragomeretchii

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu37
39Ghi được25
64Thủng lưới121
1.05Bàn thắng mỗi trận0.68
5Giữ sạch lưới2
19Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu