Codru Lozova
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Zimbru Chișinău

Codru Lozova vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 0-2 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 16 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 2, FC Zimbru Chișinău thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 14
Sân vận động
Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
Trọng tài
G. Tupicico
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 34' Lirio
  2. 45' A. Nestratov
  3. HT0-0
  4. 46' D. Babic
  5. 59' A. Vacarciuc
  6. 63' B. Mytsyk
  7. 64' I. Postica M. Şoimu
  8. 75' A. Graur Jhonata
  9. 77' 0-1 A. Pătraş
  10. 78' I. Lăcustă M. Calincov
  11. 85' M. Puiu
  12. 85' V. Chișca V. Cojocari
  13. 87' C. Dani
  14. 89' 0-2 P. Neagu
  15. FT0-2

Đội hình

Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 13M. Kizeev
  2. 4I. Sandu
  3. 11I. Mamaliga
  4. 8B. Mytsyk
  5. 77D. Babić
  6. 2V. Cojocari ▼ 85'
  7. 96A. Nestratov
  8. 7M. Calincov ▼ 78'
  9. 30M. Puiu
  10. 10A. Pestryakov
  11. 34N. Vdovichenko

Dự bị 6

  1. 9I. Lăcustă ▲ 78'
  2. 23V. Chișca ▲ 85'
  3. 6D. Prodan
  4. 28I. Oprea
  5. 44A. Dhamo
  6. 90E. Zaplitnîi
FC Zimbru Chișinău
  1. 1M. Kovalov
  2. 6A. Ciopa
  3. 2T. Iapără
  4. 23A. Vacarciuc
  5. 8A. Pătraş
  6. 10P. Neagu
  7. 5G. Brînzaniuc
  8. 15C. Dani
  9. 17M. Şoimu ▼ 64'
  10. 11Jhonata ▼ 75'
  11. 22Lucio

Dự bị 6

  1. 19I. Postica ▲ 64'
  2. 20A. Graur ▲ 75'
  3. 12O. Ebenezer
  4. 18Moura
  5. 16D. Kuznetsov
  6. 25A. Ostrovar

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu37
25Ghi được39
121Thủng lưới64
0.68Bàn thắng mỗi trận1.05
2Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu