Speranţa Nisporeni
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Floreşti

Speranţa Nisporeni vs Floreşti

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 1-3 Floreşti tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 0, hòa 3, Floreşti thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 32
Sân vận động
Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
Trọng tài
P. Stoianov
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
DDWWL Floreşti
  1. 19' I. Gavrilita
  2. 20' A. Yakovlev 1-0
  3. 34' A. Bursuc
  4. 41' D. Semirov G. Coșcodan
  5. HT1-0
  6. 46' A. Rusu I. Gavrilița
  7. 46' V. Ghenaitis V. Covcenco
  8. 58' I. Sclifos S. Trofan
  9. 72' 1-1 I. Bondarenco
  10. 77' 1-2 A. Cobeţ
  11. 79' 1-3 A. Cobeţ11m
  12. 83' G. Spînu S. Bobrov
  13. FT1-3

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 34O. Budyuk
  2. 10A. Yakovlev
  3. 77O. Ermachenko
  4. 9V. Pavlenko
  5. 20A. Bursuc
  6. 21S. Trofan ▼ 58'
  7. 23I. Gavrilița ▼ 46'
  8. 87R. Chelari
  9. 15E. Podirca
  10. 11D. Kozban
  11. 14D. Guştiuc

Dự bị 3

  1. 93A. Rusu ▲ 46'
  2. 4I. Sclifos ▲ 58'
  3. 1A. Chirinciuc
Floreşti HLV: I. Groşev
  1. 1D. Macogonenco
  2. 5F. Andriuhin
  3. 25I. Bondarenco
  4. 55V. Covcenco ▼ 46'
  5. 19D. Janu
  6. 23A. Zeleniuc
  7. 9A. Cobeţ
  8. 30S. Mateescu
  9. 10G. Coșcodan ▼ 41'
  10. 28D. Lisu
  11. 17S. Bobrov ▼ 83'

Dự bị 4

  1. 27D. Semirov ▲ 41'
  2. 99V. Ghenaitis ▲ 46'
  3. 77G. Spînu ▲ 83'
  4. 13V. Liharev

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu39
32Ghi được41
87Thủng lưới87
0.89Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn25
17Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu