Speranţa Nisporeni vs Floreşti
Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 0-0 Floreşti tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 16 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 0, hòa 3, Floreşti thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 14
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Trọng tài
- P. Stoianov
- Phong độ
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- DDWWL Floreşti
- 26' I. Bugaev
- 29' ▲ V. Stefu ▼ D. Maneacov
- HT0-0
- 56' A. Calac
- 62' A. Cobet
- 70' ▲ A. Solomin ▼ A. Osipov
- 71' ▲ V. Gulvas ▼ A. Cobeţ
- 73' A. Cheptine
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Chirinciuc
- 96M. Guyganov
- 31A. Starîș
- 5M. Bolun
- 10A. Yakovlev
- 77O. Ermachenko
- 9V. Pavlenko
- 20A. Bursuc
- 21S. Trofan
- 22V. Voronchenko
- 14D. Guştiuc
Dự bị 8
- 7V. Călugher
- 11D. Kozban
- 15D. Pîslă
- 17I. Tiehi
- 34O. Budyuk
- 87R. Chelari
- 93A. Rusu
- 8G. Andronic
- 13V. Liharev
- 15I. Arabadji
- 14V. Ghenaitis
- 25I. Bondarenco
- 10A. Cheptine
- 27D. Semirov
- 22A. Cobeţ ▼ 71'
- 7A. Osipov ▼ 70'
- 9I. Bugaiov
- 30D. Maneacov ▼ 29'
- 99A. Calac
Dự bị 6
- 77V. Stefu ▲ 29'
- 5A. Solomin ▲ 70'
- 91V. Gulvas ▲ 71'
- 12S. Ivanov
- 17S. Bobrov
- 28A. Scripcenco
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu39
32Ghi được41
87Thủng lưới87
0.89Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn25
17Hiệp hai26