Floreşti
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Speranţa Nisporeni

Floreşti vs Speranţa Nisporeni

Tỷ số chung cuộc: Floreşti 1-1 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 22 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Floreşti thắng 1, hòa 3, Speranţa Nisporeni thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
Sân vận động
Stadion Dinamo, Tighina
Trọng tài
I. Bîlea
Phong độ
DDWWL Floreşti
LDLLL Speranţa Nisporeni
  1. 38' 0-1 S. Trofan
  2. HT0-1
  3. 46' R. Chelari V. Călugher
  4. 75' D. Maneacov 1-1
  5. 76' A. Calac S. Bobrov
  6. 76' V. Stefu A. Cheptine
  7. 87' S. Diulgher V. Ghenaitis
  8. FT1-1

Đội hình

Floreşti HLV: I. Groşev
  1. 13V. Liharev
  2. 15I. Arabadji
  3. 18A. Khachaturov
  4. 14V. Ghenaitis ▼ 87'
  5. 55V. Covcenco
  6. 10A. Cheptine ▼ 76'
  7. 27D. Semirov
  8. 19C. Mandricenco
  9. 9I. Bugaiov
  10. 30D. Maneacov
  11. 17S. Bobrov ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 77V. Stefu ▲ 76'
  2. 99A. Calac ▲ 76'
  3. 22S. Diulgher ▲ 87'
  4. 5A. Scripcenco
  5. 12S. Ivanov
Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 1A. Chirinciuc
  2. 4O. Nasonov
  3. 96M. Guyganov
  4. 5M. Bolun
  5. 17I. Tiehi
  6. 15D. Pîslă
  7. 10A. Yakovlev
  8. 77O. Ermachenko
  9. 93V. Călugher ▼ 46'
  10. 20A. Bursuc
  11. 21S. Trofan

Dự bị 3

  1. 87R. Chelari ▲ 46'
  2. 8C. Sandu
  3. 34O. Budyuk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu36
41Ghi được32
87Thủng lưới87
1.05Bàn thắng mỗi trận0.89
8Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu