Speranţa Nisporeni
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Milsami Orhei

Speranţa Nisporeni vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 0-4 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 30 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 3, hòa 2, FC Milsami Orhei thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 30
Sân vận động
Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
Trọng tài
D. Muntean
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 9' S. Trofan
  2. 20' A. Yakovlev
  3. 44' 0-1 A. Puntus
  4. HT0-1
  5. 46' I. Gavrilița D. Guştiuc
  6. 54' 0-2 A. Puntus
  7. 59' I. Sclifos V. Voronchenko
  8. 65' 0-3 V. Amougui
  9. 68' N. Iuraşco A. Antoniuc
  10. 68' M. Antoniuc I. Lambarschi
  11. 71' I. Ghimp O. Gaye
  12. 81' C. Bogdan M. Antoniuc
  13. 87' 0-4 V. Jardan
  14. FT0-4

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 34O. Budyuk
  2. 10A. Yakovlev
  3. 77O. Ermachenko
  4. 9V. Pavlenko
  5. 20A. Bursuc
  6. 21S. Trofan
  7. 87R. Chelari
  8. 15E. Podirca
  9. 22V. Voronchenko ▼ 59'
  10. 11D. Kozban
  11. 14D. Guştiuc ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 23I. Gavrilița ▲ 46'
  2. 4I. Sclifos ▲ 59'
  3. 1A. Chirinciuc
  4. 5I. Orbu
  5. 31A. Starîș
FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 1E. Tîmbur
  2. 23V. Bolohan
  3. 21V. Jardan
  4. 4I. Arhirii
  5. 6O. Gaye ▼ 71'
  6. 16A. Antoniuc ▼ 68'
  7. 98I. Lambarschi ▼ 68'
  8. 19D. Pîslă
  9. 24E. Zasavițchi
  10. 20V. Amougui
  11. 84A. Puntus

Dự bị 7

  1. 7N. Iuraşco ▲ 68'
  2. 9M. Antoniuc ▲ 68'
  3. 11I. Ghimp ▲ 71'
  4. 18C. Bogdan ▲ 81'
  5. 12O. Malac
  6. 15S. Nazar
  7. 31V. Buga

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
32Ghi được79
87Thủng lưới42
0.89Bàn thắng mỗi trận2.08
7Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu