FC Milsami Orhei
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Speranţa Nisporeni

FC Milsami Orhei vs Speranţa Nisporeni

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 3-0 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 5, hòa 2, Speranţa Nisporeni thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 21
Sân vận động
Stadionul CPSM, Vadul lui Vodă
Trọng tài
D. Muntean
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LDLLL Speranţa Nisporeni
  1. 7' I. Dragan
  2. 23' M. Antoniuc
  3. 33' A. Rusu
  4. 34' A. Antoniuc11m 1-0
  5. 38' A. Chirinciuc
  6. 39' V. Bolohan11m 2-0
  7. 44' D. Pîslă 3-0
  8. HT3-0
  9. 46' I. Ghimp V. Bolohan
  10. 57' A. Dedov O. Gaye
  11. 57' I. Lambarschi E. Zasavițchi
  12. 85' N. Iuraşco A. Puntus
  13. FT3-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 1E. Tîmbur
  2. 23V. Bolohan ▼ 46'
  3. 18C. Bogdan
  4. 4I. Arhirii
  5. 6O. Gaye ▼ 57'
  6. 16A. Antoniuc
  7. 19D. Pîslă
  8. 24E. Zasavițchi ▼ 57'
  9. 9M. Antoniuc
  10. 84A. Puntus ▼ 85'
  11. 8I. Drăgan

Dự bị 8

  1. 11I. Ghimp ▲ 46'
  2. 10A. Dedov ▲ 57'
  3. 98I. Lambarschi ▲ 57'
  4. 17N. Iuraşco ▲ 85'
  5. 12O. Malac
  6. 15S. Nazar
  7. 21V. Jardan
  8. 31V. Buga
Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 1A. Chirinciuc
  2. 93A. Rusu
  3. 7I. Orbu
  4. 9V. Pavlenko
  5. 20A. Bursuc
  6. 23I. Gavrilița
  7. 87R. Chelari
  8. 5E. Podirca
  9. 22V. Voronchenko
  10. 11D. Kozban
  11. 14D. Guştiuc

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
79Ghi được32
42Thủng lưới87
2.08Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu