FC Milsami Orhei vs Speranţa Nisporeni
Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 3-0 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 13 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 5, hòa 2, Speranţa Nisporeni thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 3
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Trọng tài
- V. Bugenko
- Phong độ
- DLWDW FC Milsami Orhei
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- 32' F. Andriuhin
- 33' O. Yermachenko
- 38' I. Drăgan 1-0
- 40' S. Nazar 2-0
- 43' I. Drăgan 3-0
- HT3-0
- 52' M. Guiganov
- 54' C. Sandu
- 56' A. Bursuc
- 56' ▲ S. Trofan ▼ C. Sandu
- 64' ▲ O. Martin ▼ S. Nazar
- 64' ▲ N. Iuraşco ▼ A. Dedov
- 66' N. Iurasco
- 66' ▲ V. Călugher ▼ R. Chelari
- 70' ▲ D. Pîslă ▼ A. Yakovlev
- 71' V. Bolohan
- 79' ▲ D. Reniță ▼ I. Drăgan
- 79' ▲ O. Gaye ▼ A. Antoniuc
- 90'+1 ▲ A. Rusnac ▼ V. Jardan
- FT3-0
Đội hình
- 1E. Tîmbur
- 23V. Bolohan
- 21V. Jardan ▼ 90'
- 14F. Andriuhin
- 4I. Arhirii
- 11I. Ghimp
- 16A. Antoniuc ▼ 79'
- 5A. Quluzadə
- 10A. Dedov ▼ 64'
- 8I. Drăgan ▼ 79'
- 15S. Nazar ▼ 64'
Dự bị 8
- 17O. Martin ▲ 64'
- 84N. Iuraşco ▲ 64'
- 19D. Reniță ▲ 79'
- 6O. Gaye ▲ 79'
- 22A. Rusnac ▲ 90'
- 7V. Zagaevschii
- 9M. Antoniuc
- 12O. Malac
- 34O. Budyuk
- 4O. Nasonov
- 96M. Guyganov
- 31A. Starîș
- 5M. Bolun
- 17I. Tiehi
- 10A. Yakovlev ▼ 70'
- 77O. Ermachenko
- 20A. Bursuc
- 8C. Sandu ▼ 56'
- 87R. Chelari ▼ 66'
Dự bị 5
- 21S. Trofan ▲ 56'
- 93V. Călugher ▲ 66'
- 15D. Pîslă ▲ 70'
- 1A. Chirinciuc
- 7A. Cojocari
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
79Ghi được32
42Thủng lưới87
2.08Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai17