Speranţa Nisporeni
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

Speranţa Nisporeni vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 0-1 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 3, hòa 2, FC Milsami Orhei thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 12
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Trọng tài
D. Muntean
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 7' A. Quluzadə N. Iuraşco
  2. HT0-0
  3. 54' A. Yakovlev
  4. 56' S. Nazar
  5. 69' A. Staris
  6. 74' M. Antoniuc I. Drăgan
  7. 78' M. Antoniuc
  8. 81' V. Călugher R. Chelari
  9. 83' 0-1 A. Dedov
  10. 86' O. Yermachenko
  11. 87' A. Dedov
  12. 87' M. Bolun A. Bursuc
  13. 89' S. Trofan A. Yakovlev
  14. 89' C. Bogdan A. Antoniuc
  15. 89' A. Puntus S. Nazar
  16. FT0-1

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 34O. Budyuk
  2. 4O. Nasonov
  3. 8A. Starîș
  4. 93A. Rusu
  5. 17I. Tiehi
  6. 10A. Yakovlev ▼ 89'
  7. 77O. Ermachenko
  8. 9V. Pavlenko
  9. 20A. Bursuc ▼ 87'
  10. 87R. Chelari ▼ 81'
  11. 22V. Voronchenko

Dự bị 5

  1. 7V. Călugher ▲ 81'
  2. 5M. Bolun ▲ 87'
  3. 21S. Trofan ▲ 89'
  4. 1A. Chirinciuc
  5. 14D. Guştiuc
FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 1E. Tîmbur
  2. 23V. Bolohan
  3. 21V. Jardan
  4. 14F. Andriuhin
  5. 4I. Arhirii
  6. 6O. Gaye
  7. 16A. Antoniuc ▼ 89'
  8. 10A. Dedov
  9. 8I. Drăgan ▼ 74'
  10. 7N. Iuraşco ▼ 7'
  11. 15S. Nazar ▼ 89'

Dự bị 9

  1. 5A. Quluzadə ▲ 7'
  2. 9M. Antoniuc ▲ 74'
  3. 18C. Bogdan ▲ 89'
  4. 84A. Puntus ▲ 89'
  5. 11I. Ghimp
  6. 12O. Malac
  7. 17O. Martin
  8. 19D. Reniță
  9. 22A. Rusnac

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
32Ghi được79
87Thủng lưới42
0.89Bàn thắng mỗi trận2.08
7Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu