Codru Lozova
0 : 6
FT · Hiệp một 0:3
·
FC Sheriff Tiraspol

Codru Lozova vs FC Sheriff Tiraspol

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 0-6 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 29 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 0, FC Sheriff Tiraspol thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 30
Sân vận động
Stadionul Nicolae Simatoc, Lozova
Trọng tài
A. Cojocaru
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
  1. 19' 0-1 Peter Banda
  2. 24' 0-2 Peter Banda
  3. 43' 0-3 Peter Banda
  4. HT0-3
  5. 46' F. Castañeda A. Traoré
  6. 46' N. Dago L. Bizjak
  7. 52' 0-4 N. Dago
  8. 59' 0-5 F. Castañeda
  9. 60' S. Radeljić G. Dulanto
  10. 60' D. Kolovos S. Thill
  11. 62' H. Fondikou A. Pestryakov
  12. 62' C. Ogbodo M. Manole
  13. 68' R. Gadze Peter Banda
  14. 74' M. Calincov N. Maltev
  15. 77' 0-6 D. Kolovos
  16. 82' D. Reniță M. Ihekuna
  17. FT0-6

Đội hình

Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 25I. Mostovei
  2. 4I. Sandu
  3. 90A. Conohov
  4. 44D. Babić
  5. 10A. Pestryakov ▼ 62'
  6. 5A. Salifu
  7. 97M. Ihekuna ▼ 82'
  8. 16P. Oluka
  9. 23N. Maltev ▼ 74'
  10. 9M. Manole ▼ 62'
  11. 19E. Alaribe

Dự bị 11

  1. 6H. Fondikou ▲ 62'
  2. 28C. Ogbodo ▲ 62'
  3. 7M. Calincov ▲ 74'
  4. 73D. Reniță ▲ 82'
  5. 1V. Butuc
  6. 2D. Tofilat
  7. 30M. Puiu
  8. 99R. Garganciuc
  9. 3D. Prodan
  10. 77E. Zaplitnîi
  11. 11V. Șonțovoi
FC Sheriff Tiraspol HLV: Y. Vernydub
  1. 26D. Marković
  2. 90V. Posmac
  3. 15Cristiano
  4. 55G. Dulanto ▼ 60'
  5. 13Fernando Costanza
  6. 31S. Thill ▼ 60'
  7. 88R. Kapič
  8. 27Peter Banda ▼ 68'
  9. 18M. Kyabou
  10. 11L. Bizjak ▼ 46'
  11. 9A. Traoré ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 10F. Castañeda ▲ 46'
  2. 23N. Dago ▲ 46'
  3. 6S. Radeljić ▲ 60'
  4. 17D. Kolovos ▲ 60'
  5. 43R. Gadze ▲ 68'
  6. 1D. Celeadnic
  7. 2D. Arboleda
  8. 3J. Petro
  9. 8A. Belousov
  10. 33S. Paşcenco
  11. 98M. Cojocaru

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu45
25Ghi được130
121Thủng lưới15
0.68Bàn thắng mỗi trận2.89
2Giữ sạch lưới32
27Trên 2.5 bàn25
14Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu