Floreşti vs Codru Lozova
Tỷ số chung cuộc: Floreşti 2-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Floreşti thắng 2, hòa 1, Codru Lozova thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion Dinamo, Tighina
- Trọng tài
- D. Ivlev
- Phong độ
- DDWWL Floreşti
- LLLLL Codru Lozova
- 23' A. Cobeţ 1-0
- 31' ▲ P. Oluka ▼ A. Pestryakov
- 34' A. Cobeţ 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ N. Maltev ▼ A. Conohov
- 46' ▲ C. Ogbodo ▼ H. Fondikou
- 55' E. Alaribe
- 58' B. Mytsyk
- 62' ▲ G. Coșcodan ▼ A. Cobeţ
- 62' ▲ A. Dîzov ▼ D. Lisu
- 62' ▲ V. Ghenaitis ▼ I. Voropai
- 76' ▲ O. Crețul ▼ M. Manole
- 76' ▲ D. Reniță ▼ C. Ogbodo
- 79' ▲ S. Bobrov ▼ E. Rebenja
- 80' 2-1 B. Mytsyk
- 82' A. Dizov
- 83' D. Janu
- 84' E. Alaribe
- 84' E. Alaribe
- 85' ▲ V. Covcenco ▼ D. Janu
- 90'+3 B. Mytsyk
- 90'+3 B. Mytsyk
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Macogonenco
- 5F. Andriuhin
- 25I. Bondarenco
- 4I. Voropai ▼ 62'
- 19D. Janu ▼ 85'
- 27D. Semirov
- 23A. Zeleniuc
- 9A. Cobeţ ▼ 62'
- 30S. Mateescu
- 28D. Lisu ▼ 62'
- 18E. Rebenja ▼ 79'
Dự bị 7
- 10G. Coșcodan ▲ 62'
- 14A. Dîzov ▲ 62'
- 99V. Ghenaitis ▲ 62'
- 17S. Bobrov ▲ 79'
- 55V. Covcenco ▲ 85'
- 13V. Liharev
- 77G. Spînu
- 25I. Mostovei
- 4I. Sandu
- 90A. Conohov ▼ 46'
- 8B. Mytsyk
- 44D. Babić
- 10A. Pestryakov ▼ 31'
- 6H. Fondikou ▼ 46'
- 5A. Salifu
- 97M. Ihekuna
- 9M. Manole ▼ 76'
- 19E. Alaribe
Dự bị 11
- 16P. Oluka ▲ 31'
- 23N. Maltev ▲ 46'
- 28C. Ogbodo ▲ 46'
- 11O. Crețul ▲ 76'
- 73D. Reniță ▲ 76'
- 1V. Butuc
- 2D. Tofilat
- 30M. Puiu
- 34N. Muntean
- 99R. Garganciuc
- 77E. Zaplitnîi
Thống kê
02
42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
41Ghi được25
87Thủng lưới121
1.05Bàn thắng mỗi trận0.68
8Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai14