Floreşti
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Codru Lozova

Floreşti vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: Floreşti 1-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 7 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Floreşti thắng 2, hòa 1, Codru Lozova thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 2
Sân vận động
Stadion Dinamo, Tighina
Trọng tài
A. Diordiev
Phong độ
DDWWL Floreşti
LLLLL Codru Lozova
  1. 18' D. Maneacov
  2. 21' I. Bugaev
  3. 27' V. Covcenco S. Diulgher
  4. 32' A. Dhamo
  5. HT0-0
  6. 46' G. Coșcodan A. Calac
  7. 46' V. Stefu D. Maneacov
  8. 47' I. Lakusta
  9. 55' A. Cheptine I. Bugaiov
  10. 58' I. Mamaliga
  11. 62' A. Pascenco
  12. 63' I. Arabadji
  13. 67' V. Stefu 1-0
  14. 83' I. Ibrean
  15. 89' A. Zeleniuc
  16. FT1-0

Đội hình

Floreşti HLV: I. Groşev
  1. 13V. Liharev
  2. 15I. Arabadji
  3. 22S. Diulgher ▼ 27'
  4. 14V. Ghenaitis
  5. 4I. Voropai
  6. 7A. Paşcenco
  7. 27D. Semirov
  8. 23A. Zeleniuc
  9. 9I. Bugaiov ▼ 55'
  10. 30D. Maneacov ▼ 46'
  11. 99A. Calac ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 55V. Covcenco ▲ 27'
  2. 25G. Coșcodan ▲ 46'
  3. 77V. Stefu ▲ 46'
  4. 10A. Cheptine ▲ 55'
  5. 5A. Scripcenco
  6. 12S. Ivanov
  7. 17S. Bobrov
  8. 18A. Khachaturov
Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 1V. Butuc
  2. 11I. Mamaliga
  3. 23V. Chișca
  4. 90R. Jalbă
  5. 3A. Ciuntu
  6. 2V. Cojocari
  7. 44A. Dhamo
  8. 6E. Zaplitnîi
  9. 30M. Puiu
  10. 9I. Lăcustă
  11. 10I. Ibrian

Dự bị 4

  1. 16E. Dragomeretchii
  2. 25I. Rogalschi
  3. 28I. Oprea
  4. 99D. Doroftei

Thống kê

05
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu37
41Ghi được25
87Thủng lưới121
1.05Bàn thắng mỗi trận0.68
8Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu