Codru Lozova
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Floreşti

Codru Lozova vs Floreşti

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 1-1 Floreşti tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 24 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 1, hòa 1, Floreşti thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 11
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Trọng tài
G. Sidenco
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
DDWWL Floreşti
  1. 24' V. Chisca
  2. HT0-0
  3. 52' A. Osipov A. Cobeţ
  4. 61' A. Ciuntu I. Kurata
  5. 65' A. Zeleniuc
  6. 67' V. Ghenaitis
  7. 69' 0-1 D. Maneacov
  8. 73' V. Ghenaitis
  9. 73' V. Ghenaitis
  10. 74' A. Ciuntu
  11. 81' V. Covcenco S. Bobrov
  12. 81' I. Bugaiov D. Maneacov
  13. 89' A. Ciuntu 1-1
  14. 90'+4 I. Oprea A. Ciuntu
  15. 90'+3 A. Solomin A. Zeleniuc
  16. FT1-1

Đội hình

Codru Lozova HLV: S. Chirilov
  1. 13M. Kizeev
  2. 4I. Sandu
  3. 8B. Mytsyk
  4. 23V. Chișca
  5. 19I. Kurata ▼ 61'
  6. 2V. Cojocari
  7. 96A. Nestratov
  8. 44A. Dhamo
  9. 73E. Zaplitnîi
  10. 34N. Vdovichenko
  11. 9I. Lăcustă

Dự bị 3

  1. 3A. Ciuntu ▲ 61'
  2. 28I. Oprea ▲ 90'
  3. 1V. Butuc
Floreşti HLV: I. Groşev
  1. 13V. Liharev
  2. 18A. Khachaturov
  3. 14V. Ghenaitis
  4. 25I. Bondarenco
  5. 4I. Voropai
  6. 27D. Semirov
  7. 23A. Zeleniuc ▼ 90'
  8. 22A. Cobeţ ▼ 52'
  9. 19C. Mandricenco
  10. 30D. Maneacov ▼ 81'
  11. 17S. Bobrov ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 7A. Osipov ▲ 52'
  2. 55V. Covcenco ▲ 81'
  3. 9I. Bugaiov ▲ 81'
  4. 5A. Solomin ▲ 90'
  5. 28A. Scripcenco
  6. 10A. Cheptine
  7. 12S. Ivanov
  8. 15I. Arabadji
  9. 99A. Calac

Thống kê

02
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu39
25Ghi được41
121Thủng lưới87
0.68Bàn thắng mỗi trận1.05
2Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn25
14Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu